吞并
Minh họa từ vựng 吞并
tūnbìng HÁN VIỆT: THÔN TÍNH

吞并: chiếm đoạt; chiếm lấy; thôn tính

chiếm đoạt chiếm lấy thôn tính

Nét viết & luyện viết chữ 吞并

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bầu trời THIÊN mênh mông, Dưới là miệng KHẨU nuốt vào lòng. Lòng tham không đáy đòi nuốt cả, Biết đủ mới hay đạo sắc không.” — Chữ THÔN (吞/呑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết cấu trên dưới gồm chữ THIÊN (天 - bầu trời, hoặc biến thể chữ ĐẠI 大) ở trên biểu âm và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới biểu ý. Hình ảnh cái miệng há to như muốn nuốt chửng cả bầu trời khắc họa cực kỳ sinh động hành động nuốt trọn thức ăn hoặc thôn tính, chiếm đoạt lãnh thổ. Qua câu ngạn ngữ NHÂN TÂM BẤT TÚC XÀ THÔN TƯỢNG (人心不足蛇吞象), cổ nhân mượn chữ THÔN (吞) để răn dạy con người tránh xa lòng tham vô đáy.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吞
tūn THÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nuốt, nuốt chửng, thôn tính

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bầu trời THIÊN mênh mông, Dưới là miệng KHẨU nuốt vào lòng. Lòng tham không đáy đòi nuốt cả, Biết đủ mới hay đạo sắc không.”

Chữ THÔN (吞/呑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết cấu trên dưới gồm chữ THIÊN (天 - bầu trời, hoặc biến thể chữ ĐẠI 大) ở trên biểu âm và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới biểu ý. Hình ảnh cái miệng há to như muốn nuốt chửng cả bầu trời khắc họa cực kỳ sinh động hành động nuốt trọn thức ăn hoặc thôn tính, chiếm đoạt lãnh thổ. Qua câu ngạn ngữ NHÂN TÂM BẤT TÚC XÀ THÔN TƯỢNG (人心不足蛇吞象), cổ nhân mượn chữ THÔN (吞) để răn dạy con người tránh xa lòng tham vô đáy.

并
bìng TỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

và, đồng thời; hoàn toàn (nhấn mạnh trước phủ định); gộp lại

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ TỊNH (并, phồn thể: 並): thuộc bộ CAN (干), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 并非 (TỊNH PHI: tuyệt nhiên không phải, không hề là), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau).

Câu ví dụ với từ “吞并”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那家大银行想要吞并小银行。

nà jiā dà yínháng xiǎngyào tūnbìng xiǎo yínháng.

“Ngân hàng lớn đó muốn thâu tóm ngân hàng nhỏ.”

Ví dụ #2

弱小的国家很容易被大国吞并。

ruòxiǎo de guójiā hěn róngyì bèi dàguó tūnbìng.

“Các nước nhỏ yếu dễ bị các cường quốc thôn tính.”

Từ “吞并” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →