洋
Minh họa từ vựng 洋 (yáng)
yáng HÁN VIỆT: DƯƠNG

洋: đại dương, biển lớn; ngoại quốc tây phương; phong phú

đại dương biển lớn ngoại quốc tây phương phong phú

Nghĩa tiếng Anh (English): ocean, vast sea, foreign, western, vast

Nét viết & luyện viết chữ 洋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 洋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DƯƠNG (洋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 海洋 (HẢI DƯƠNG: đại dương, biển cả), 出洋相 (XUẤT DƯƠNG TƯỚNG: làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

洋
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đại dương, biển lớn; ngoại quốc tây phương; phong phú

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ DƯƠNG (洋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 海洋 (HẢI DƯƠNG: đại dương, biển cả), 出洋相 (XUẤT DƯƠNG TƯỚNG: làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).

Câu ví dụ với từ “洋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国万米载人深潜科考母船劈波斩浪、远赴大洋,圆满完成多次具有里程碑意义的深渊科学考察任务。

Wǒ guó wàn mǐ zài rén shēn qián kē kǎo mǔ chuán pī bō zhǎn làng, yuǎn fù dà yáng, yuán mǎn wán chéng duō cì jù yǒu lǐ chéng bēi yì yì de shēn yuān kē xué kǎo chá rèn wù.

“Con tàu mẹ khảo sát khoa học lặn sâu có người lái vạn mét của nước ta rẽ sóng đạp gió, vươn xa tới đại dương biển lớn, hoàn thành mỹ mãn nhiều nhiệm vụ khảo sát khoa học vực sâu mang ý nghĩa cột mốc lịch sử.”

The 10,000-meter manned research vessel sailed across the vast ocean, fulfilling landmark abyssal expeditions.

Từ “洋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 洋 (yáng)

洋 (yáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “洋” có phiên âm Pinyin là “yáng”, âm Hán Việt là “DƯƠNG”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đại dương, biển lớn; ngoại quốc tây phương; phong phú” (tiếng Anh: ocean, vast sea, foreign, western, vast).

Chữ 洋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “洋” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-01-31T12:11:20+07:00