橄: cây ô-liu; cây trám; quả ô-liu
Nét viết & luyện viết chữ 橄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢM (橄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây ô-liu; cây trám; quả ô-liu
Chữ CẢM (橄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.
Câu ví dụ với từ “橄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是英式橄榄球队队员。
tā shì yīngshì gǎnlǎnqiú duìyuán.
“Anh ấy đã ở trong đội bóng bầu dục.”
他还是英式橄榄球队队员。
tā huánshì yīngshì gǎnlǎnqiūduì duìyuán
“Anh ấy cũng có mặt trong đội bóng bầu dục.”
Từ “橄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn