栽植
Minh họa từ vựng 栽植 (zāizhí)
zāizhí HÁN VIỆT: TÀI THỰC

栽植: trồng; trồng trọt; vun trồng

trồng trồng trọt vun trồng

Nét viết & luyện viết chữ 栽植

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 栽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

栽
zāi TÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).

植
zhí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây, cây, cây; phát triển

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THỰC (植): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 植物 (THỰC VẬT: thực vật, cây cỏ).

Câu ví dụ với từ “栽植”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

栽植葡萄

zāizhí pútáo

“Trồng nho”

Ví dụ #2

春天最适合栽植树木。

chūntiān zuì shìhé zāizhí shùmù.

“Mùa xuân thích hợp nhất để trồng cây.”

Từ “栽植” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 栽植 (zāizhí)

栽植 (zāizhí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “栽植” có phiên âm Pinyin là “zāizhí”, âm Hán Việt là “TÀI THỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trồng; trồng trọt; vun trồng”.

Chữ 栽植 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “栽植” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-06-13T09:59:09+07:00