芦苇
Minh họa từ vựng 芦苇
lúwěi HÁN VIỆT: LÔ VI

芦苇: lư; sậy; lau sậy; cây sậy

lư sậy lau sậy cây sậy

Nét viết & luyện viết chữ 芦苇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÔ (芦, phồn thể: 蘆): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芦
lú LÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây lau; cây sậy; lau sậy

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.)

Chữ LÔ (芦, phồn thể: 蘆): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).

苇
wěi VĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lau sậy

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 7 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ VĨ (苇, phồn thể: 葦): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “芦苇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

把芦苇扎成捆子。

bǎ lúwěi zhāchéng kǔnzi。

“Đem mấy cây lau buộc lại thành bó.”

Ví dụ #2

湖边长满了芦苇。

hú biān zhǎng mǎnle lúwěi.

“Ven hồ mọc đầy lau sậy.”

Từ “芦苇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →