郁郁葱葱: xanh um tươi tốt; rậm rạp, sum sê; rậm rạp xanh tươi (cây cỏ)
Nét viết & luyện viết chữ 郁郁葱葱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÚC (郁, phồn thể: 鬱): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xanh um tươi tốt; rậm rạp, sum sê; rậm rạp xanh tươi (cây cỏ)
Chữ ÚC (郁, phồn thể: 鬱): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
hành, hành lá
Chữ THÔNG (葱, phồn thể: 蔥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 心 (TÂM).
Câu ví dụ với từ “郁郁葱葱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
郁郁葱葱的树林很凉快。
yùyùcōngcōng de shùlín hěn liángkuai.
“Rừng cây rậm rạp, sum sê rất mát mẻ.”
那片森林看起来郁郁葱葱的。
nà piàn sēnlín kàn qǐlái yùyùcōngcōng de.
“Mảnh rừng kia trông có vẻ xanh um tươi tốt.”
Từ “郁郁葱葱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn