绿化 Phồn thể: 綠化
Minh họa từ vựng 绿化 (lǜhuà)
lǜhuà HÁN VIỆT: LỤC HÓA

绿化: trồng cây xanh, phủ xanh, phủ xanh đô thị

trồng cây xanh phủ xanh phủ xanh đô thị

Nghĩa tiếng Anh (English): to afforest, to make green, greening, landscaping

Nét viết & luyện viết chữ 绿化

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỤC (绿, phồn thể: 綠): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绿
lǜ LỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu xanh lá cây

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ LỤC (绿, phồn thể: 綠): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY).

化
huà / huā HÓA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)

Bộ 匕 (BỘ CHỦY • 2 nét): Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”

Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.

Câu ví dụ với từ “绿化”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家高新技术科学城全面推行高标准生态园林绿化工程,人均绿地面积与森林覆盖率位居全国前列。

Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng quán miàn tuī xíng gāo biāo zhǔn shēng tài yuán lín lǜ huà gōng chéng, rén jūn lǜ dì miàn jī yǔ sēn lín fù gài lǜ wèi jū quán guó qián liè.

“Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia đẩy mạnh toàn diện công trình phủ xanh trồng cây xanh công viên sinh thái tiêu chuẩn cao, diện tích cây xanh bình quân đầu người và độ che phủ rừng đứng ở hàng đầu trên cả nước.”

The high-tech science city rolled out eco-landscaping, leading the nation in per capita green area and forest cover.

Từ “绿化” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绿化 (lǜhuà)

绿化 (lǜhuà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “绿化” có phiên âm Pinyin là “lǜhuà”, âm Hán Việt là “LỤC HÓA”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trồng cây xanh, phủ xanh, phủ xanh đô thị” (tiếng Anh: to afforest, to make green, greening, landscaping).

Chữ 绿化 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “绿化” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-12-03T15:46:21+07:00