洋蓟
Minh họa từ vựng 洋蓟 (yáng jì)
yáng jì HÁN VIỆT: DƯƠNG KẾ

洋蓟: hoa actiso

hoa actiso

Nét viết & luyện viết chữ 洋蓟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 洋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DƯƠNG (洋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 海洋 (HẢI DƯƠNG: đại dương, biển cả), 出洋相 (XUẤT DƯƠNG TƯỚNG: làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

洋
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đại dương, biển lớn; ngoại quốc tây phương; phong phú

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ DƯƠNG (洋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 海洋 (HẢI DƯƠNG: đại dương, biển cả), 出洋相 (XUẤT DƯƠNG TƯỚNG: làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).

蓟
jì KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây kế (cây dại, lá có gai, hoa đỏ thắm, trắng hoặc vàng, dùng làm thuốc, có tác dụng cầm máu, có trên quốc huy của Xcốtlen)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ KẾ (蓟, phồn thể: 薊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “洋蓟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

洋蓟适合温暖气候种植。

Yáng jì shìhé wēnnuǎn qìhòu zhòngzhí.

“Actiso thích hợp trồng ở khí hậu ấm áp.”

Từ “洋蓟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 洋蓟 (yáng jì)

洋蓟 (yáng jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “洋蓟” có phiên âm Pinyin là “yáng jì”, âm Hán Việt là “DƯƠNG KẾ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoa actiso”.

Chữ 洋蓟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “洋蓟” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-01-30T08:57:06+07:00