绿草
Minh họa từ vựng 绿草
lǜ cǎo HÁN VIỆT: LỤC THẢO

绿草: bãi cỏ xanh

bãi cỏ xanh

Nghĩa tiếng Anh (English): green grass

Nét viết & luyện viết chữ 绿草

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绿
lǜ LỤC

màu xanh lá cây

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
草
cǎo THẢO

cỏ, cây cỏ; bản thảo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

Câu ví dụ với từ “绿草”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

春风吹拂着山坡上一片片嫩绿草。

chūn fēng chuī fú zhe shān pō shàng yí piàn piàn nèn lǜ cǎo 。

“Gió xuân thổi qua từng thảm cỏ non xanh mướt trên sườn đồi.”

Từ “绿草” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →