蒸腾: bốc lên; bốc hơi (khí)
Nét viết & luyện viết chữ 蒸腾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯNG (蒸): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 丞 (THỪA) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 蒸发 (CHƯNG PHÁT: bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hấp, đồ xôi
Chữ CHƯNG (蒸): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 丞 (THỪA) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 蒸发 (CHƯNG PHÁT: bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng)).
bốc lên; bốc hơi (khí)
Chữ ĐẰNG (腾, phồn thể: 騰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 沸腾 (PHÍ ĐẰNG: sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi), 折腾 (CHIẾT ĐẰNG: dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui).
Câu ví dụ với từ “蒸腾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
热气从地上蒸腾而起。
rèqì cóng dìshang zhēngténg ér qǐ.
“Hơi nóng từ mặt đất bốc lên.”
泥土里的湿气蒸腾上升。
nítǔ li de shīqì zhēngténg shàngshēng.
“Hơi ẩm trong đất bốc hơi lên.”
Từ “蒸腾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蒸腾 (zhēngténg)
蒸腾 (zhēngténg) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蒸腾” có phiên âm Pinyin là “zhēngténg”, âm Hán Việt là “CHƯNG ĐẰNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bốc lên; bốc hơi (khí)”.
Chữ 蒸腾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蒸腾” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.