花
Minh họa từ vựng 花
huā HÁN VIỆT: HOA

花: hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)

hoa tiêu tốn (tiền bạc thời gian)

Nghĩa tiếng Anh (English): flower, blossom, to spend (time/money)

Nét viết & luyện viết chữ 花

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 花

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

花
huā HOA

hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”

Câu ví dụ với từ “花”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这朵花很美。

zhè duǒ huā hěn měi 。

“Bông hoa này rất đẹp.”

This flower is beautiful.

Ví dụ #2

熟练掌握“花”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ huā ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “花” (hoa - HOA) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "花" (hoa) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →