夏天吃荸荠最解暑。
Xiàtiān chī bíqí zuì jiěshǔ
“Mùa hè ăn mã thầy giải nhiệt nhất”
Chủ đề Thực vật gồm 857 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
夏天吃荸荠最解暑。
Xiàtiān chī bíqí zuì jiěshǔ
“Mùa hè ăn mã thầy giải nhiệt nhất”
易腐烂的水果要冷藏。
Yì fǔlàn de shuǐguǒ yào lěngcáng.
“Hoa quả dễ thối dập cần được bảo quản lạnh.”
天竺葵是种开红、粉红或白色花的花园植物。
tiānzhúkuí shì zhǒng kāi hóng fěnhóng huò báisè huā de huāyuán zhíwù
“Cây cỏ trạng nguyên là một loại cây trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, hồng hoặc trắng.”
金秋十月,果园里的蜜桔喜获大丰收,金黄诱人的小桔子挂满枝头、甘甜多汁。
Jīn qiū shí yuè, guǒ yuán lǐ de mì jú xǐ huò dà fēng shōu, jīn huáng yòu rén de xiǎo jú zi guà mǎn zhī tóu, gān tián duō zhī.
“Tháng Mười mùa thu vàng, vườn quýt mật được mùa bội thu, những quả quýt vàng óng ả trĩu trịt trên cành mọng nước ngọt lịm.”
香桂的香味很浓。
Xiāng guì de xiāng wèi hěn nóng.
“Mùi thơm của quế rất đậm.”
我喜欢吃蕃石榴。
Wǒ xǐhuān chī fān shíliú.
“Tôi thích ăn quả ổi.”
市场上有很多应时瓜果。
Shì chǎng shàng yǒu hěn duō yìng shí guā guǒ.
“Trên thị trường có nhiều dưa quả đúng mùa.”
国家重点实验室开辟了青年学者自由探索与学术碰撞的创新园地,全力支持青年科技拔尖人才挑大梁、当主角。
Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì kāi pì le qīng nián xué zhě zì yóu tàn suǒ yǔ xué shù pèng zhuàng de chuàng xīn yuán dì, quán lì zhī chí qīng nián kē jì bá jiān rén cái tiǎo dà liáng, dāng zhǔ jué.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã mở ra mảnh đất ươm mầm mảnh vườn đổi mới sáng tạo cho các học giả trẻ tuổi tự do tìm tòi và va chạm học thuật, dốc toàn lực ủng hộ nhân tài xuất chúng khoa học công nghệ trẻ tuổi gánh vác việc lớn, làm nhân vật chính.”
我喜欢吃暹罗芒。
Wǒ xǐhuān chī xiān luó máng.
“Tôi thích ăn xoài cát.”
我在草地找到三叶草。
Wǒ zài cǎodì zhǎodào sānyècǎo
“Tôi tìm thấy cỏ ba lá trên bãi cỏ”
这家花店卖各种鲜花。
zhè jiā huā diàn mài gè zhǒng xiānhuā.
“Tiệm hoa này bán đủ các loại hoa tươi.”
叶绿素在叶子里含量很高。
Yèlǜsù zài yèzi lǐ hánliàng hěn gāo.
“Hàm lượng chất diệp lục trong lá cây rất cao.”
这种干果特别香脆。
zhè zhǒng gānguǒ tèbié xiāng cuì.
“Loại quả khô này đặc biệt giòn thơm.”
白净松软的羊毛。
báijìng sōngruǎn de yángmáo。
“Lông cừu sạch, trắng xốp.”
槟榔的果实可以食用。
bīnlang de guǒshí kěyǐ shíyòng.
“Quả cau có thể ăn được.”
这种水果是晚熟的。
Zhè zhǒng shuǐguǒ shì wǎnshú de.
“Loại quả này chín muộn.”
冰箱里还有香菇吗?
bīngxiāng lǐ hái yǒu xiānggū ma?
“Trong tủ lạnh còn nấm hương không?”
这座花园里有腊梅。
zhè zuò huāyuán li yǒu làméi.
“Trong khu vườn này có hoa mai.”
苍术具有多种功效。
cāngzhú jùyǒu duō zhǒng gōngxiào.
“Thương truật có nhiều công hiệu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết