Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#3 Chủ đề Từ vựng
天竺葵
Tiānzhúkuí THIÊN TRÚC QUỲ

phong lữ thảo

天竺葵是种开红、粉红或白色花的花园植物。

tiānzhúkuí shì zhǒng kāi hóng fěnhóng huò báisè huā de huāyuán zhíwù

“Cây cỏ trạng nguyên là một loại cây trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, hồng hoặc trắng.”

Bộ: 大 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ
桔子
jú zi KẾT TỬ

quả quýt

金秋十月,果园里的蜜桔喜获大丰收,金黄诱人的小桔子挂满枝头、甘甜多汁。

Jīn qiū shí yuè, guǒ yuán lǐ de mì jú xǐ huò dà fēng shōu, jīn huáng yòu rén de xiǎo jú zi guà mǎn zhī tóu, gān tián duō zhī.

“Tháng Mười mùa thu vàng, vườn quýt mật được mùa bội thu, những quả quýt vàng óng ả trĩu trịt trên cành mọng nước ngọt lịm.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家重点实验室开辟了青年学者自由探索与学术碰撞的创新园地,全力支持青年科技拔尖人才挑大梁、当主角。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì kāi pì le qīng nián xué zhě zì yóu tàn suǒ yǔ xué shù pèng zhuàng de chuàng xīn yuán dì, quán lì zhī chí qīng nián kē jì bá jiān rén cái tiǎo dà liáng, dāng zhǔ jué.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã mở ra mảnh đất ươm mầm mảnh vườn đổi mới sáng tạo cho các học giả trẻ tuổi tự do tìm tòi và va chạm học thuật, dốc toàn lực ủng hộ nhân tài xuất chúng khoa học công nghệ trẻ tuổi gánh vác việc lớn, làm nhân vật chính.”

Bộ: 囗 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →