腊梅
Minh họa từ vựng 腊梅
làméi HÁN VIỆT: LẠP MAI

腊梅: cây mai vàng; hoa mai vàng

cây mai vàng hoa mai vàng

Nét viết & luyện viết chữ 腊梅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊCH (腊, phồn thể: 臘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腊
xī TỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thịt khô (văn viết)

Bộ ⺼ (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ TỊCH (腊, phồn thể: 臘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

梅
méi MAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mai (họ Mai; Hoa mai nở trong tuyết đông, biểu tượng của sự kiên cường, thanh tao, thanh khiết và bất khuất.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.)

Chữ MAI (梅): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 母 (VÔ/MẪU).

Câu ví dụ với từ “腊梅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座花园里有腊梅。

zhè zuò huāyuán li yǒu làméi.

“Trong khu vườn này có hoa mai.”

Ví dụ #2

我妹妹很喜欢腊梅。

wǒ mèimei hěn xǐhuan làméi.

“Em gái tôi rất thích hoa mai vàng.”

Từ “腊梅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →