Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#14 Chủ đề Từ vựng

科学家通过研究物质的折光特性,发现了许多有趣的光学现象。

Kēxuéjiā tōngguò yánjiū wùzhí de zhéguāng tèxìng, fāxiàn le xǔduō yǒuqù de guāngxué xiànxiàng.

“Các nhà khoa học thông qua việc nghiên cứu đặc tính khúc xạ của vật chất đã phát hiện ra nhiều hiện tượng quang học thú vị.”

#15 Chủ đề Từ vựng

葡萄糖医药上用做滋补剂,也用来制造糖果、点心等。简称葡糖。

Pútáotáng yīyào shàng yòng zuò zībǔjì, yě yònglái zhìzào tángguǒ, diǎnxīn děng. Jiǎnchēng pútáng.

“Đường glucoza được dùng làm thuốc bổ trong y học, cũng dùng để sản xuất kẹo, bánh ngọt, v.v. Gọi tắt là đường nho.”

#16 Chủ đề Danh từ

“冥”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Míng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““冥” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 冖 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Danh từ

“锌”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xīn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““锌” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 金 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

各级政务服务中心全面推行清单化管理,向社会公开发布便民利企政务服务办事事项清单与办理指南。

Gè jí zhèng wù fú wù zhōng xīn quán miàn tuī xíng qīng dān huà guǎn lǐ, xiàng shè huì gōng kāi fā bù biàn mín lì qǐ zhèng wù fú wù bàn shì shì xiàng qīng dān yǔ bàn lǐ zhǐ nán.

“Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp triển khai toàn diện quản lý theo danh mục, công khai trước xã hội danh mục các hạng mục sự vụ làm thủ tục hành chính công thuận tiện cho người dân và doanh nghiệp cùng hướng dẫn thực hiện.”

Bộ: 亅 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Danh từ

我国成功研制出基于微观原子干涉原理的新一代超高精度量子惯性导航系统,实现了无卫星信号条件下的厘米级自主精确定位。

Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū jī yú wēi guān yuán zi gān shè yuán lǐ de xīn yí dài chāo gāo jīng dù liàng zǐ guàn xìng dǎo háng xì tǒng, shí xiàn liǎo wú wèi xīng xìn hào tiáo jiàn xià de lí mǐ jí zì zhǔ jīng què dìng wèi.

“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công hệ thống định vị quán tính quán tính lượng tử độ chính xác siêu cao thế hệ mới dựa trên nguyên lý giao thoa nguyên tử vi mô, thực hiện định vị chính xác tự chủ cấp độ centimet dưới điều kiện không có tín hiệu vệ tinh.”

Bộ: 阝 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

物理学家通过动量守恒定律,成功解释了碰撞过程中物体动量的变化规律。

Wùlǐ xuéjiā tōngguò dòngliàng shǒuhéng dìnglǜ, chénggōng jiěshì le pèngzhuàng guòchéng zhōng wùtǐ dòngliàng de biànhuà guīlǜ.

“Các nhà vật lý học đã giải thích thành công quy luật thay đổi động lượng của vật thể trong quá trình va chạm thông qua định luật bảo toàn động lượng.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →