事项 Phồn thể: 事項
Minh họa từ vựng 事项 (shì xiàng)
shì xiàng HÁN VIỆT: SỰ HẠNG

事项: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ

hạng mục nội dung công việc điều khoản sự vụ

Nghĩa tiếng Anh (English): matter, item, particulars, business item

Nét viết & luyện viết chữ 事项

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 事

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.” — Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

事
shì SỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

việc, sự việc, công việc

Bộ 亅 (BỘ QUYẾT • 1 nét): Nét sổ có móc ngược lên, tượng trưng cho lưỡi câu hoặc móc câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang trên cùng, gắn với cán bút hoặc cờ lệnh.) 口 KHẨU (Lời tấu trình hoặc thẻ tre ghi chép công việc quan phủ.) 彐 KỆ (Bàn tay phải đang cầm giữ vật dụng hoặc bút ghi chép.) 亅 QUYẾT (Trục thẳng dài của cán bút hoặc cán cờ hiệu của quan sử.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.

项
xiàng HẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).

Câu ví dụ với từ “事项”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

各级政务服务中心全面推行清单化管理,向社会公开发布便民利企政务服务办事事项清单与办理指南。

Gè jí zhèng wù fú wù zhōng xīn quán miàn tuī xíng qīng dān huà guǎn lǐ, xiàng shè huì gōng kāi fā bù biàn mín lì qǐ zhèng wù fú wù bàn shì shì xiàng qīng dān yǔ bàn lǐ zhǐ nán.

“Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp triển khai toàn diện quản lý theo danh mục, công khai trước xã hội danh mục các hạng mục sự vụ làm thủ tục hành chính công thuận tiện cho người dân và doanh nghiệp cùng hướng dẫn thực hiện.”

Public service centers implement catalog-based management, publishing service item lists and handling guides for citizens.

Ví dụ #2

深刻领悟“事项”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shì xiàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “事项” (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ - SỰ HẠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "事项" (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “事项” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 事项 (shì xiàng)

事项 (shì xiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “事项” có phiên âm Pinyin là “shì xiàng”, âm Hán Việt là “SỰ HẠNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ” (tiếng Anh: matter, item, particulars, business item).

Chữ 事项 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “事项” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 亅. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-07-31T16:14:07+07:00