Đang hiển thị 30 / 624 từ vựng chủ đề
#21 HSK 6 Danh từ

我们必须坚持走专精特新发展道路,着力培育一大批在细分高科技领域掌握独门绝技的隐形冠军企业。

Wǒ men bì xū jiān chí zǒu zhuān jīng tè xīn fā zhǎn dào lù, zhuó lì péi yù yī dà pī zài xì fēn gāo kē jì lǐng yù zhǎng wò dú mén jué jì de yǐn xíng guàn jūn qǐ yè.

“Chúng ta bắt buộc phải kiên trì bước đi trên con đường phát triển chuyên môn hóa - tinh tế hóa tinh vi tinh thông - đặc sắc hóa - mới mẻ (chuyên tinh đặc tân), chú trọng nuôi dưỡng một lực lượng lớn các doanh nghiệp quán quân ẩn mình nắm giữ tuyệt kỹ độc quyền trong các lĩnh vực công nghệ cao phân khúc nhỏ.”

#23 HSK 6 Danh từ

国家级自主创新示范区充分发挥科技引擎作用,有力辐射带动了周边区域现代产业集群的协同升级发展。

Guó jiā jí zì zhǔ chuàng xīn shì fàn qū chōng fèn fā huī kē jì yǐn qíng zuò yòng, yǒu lì fú shè dài dòng le zhōu biān qū yù xiàn dài chǎn yè jí qún de xié tóng shēng jí fā zhǎn.

“Khu Trình diễn Đổi mới Sáng tạo Tự chủ Cấp Quốc gia phát huy đầy đủ vai trò đầu tàu công nghệ, lan tỏa mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển nâng cấp hiệp đồng của các cụm ngành công nghiệp hiện đại ở khu vực lân cận.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#27 Chủ đề Danh từ

“氨”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Ān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““氨” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 气 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →