激光器用于医疗设备。
Jīguāngqì yòng yú yīliáo shèbèi.
“Máy phát la-de được dùng trong thiết bị y tế.”
激光器用于医疗设备。
Jīguāngqì yòng yú yīliáo shèbèi.
“Máy phát la-de được dùng trong thiết bị y tế.”
老师增强了班级向心力。
lǎoshī zēngqiángle bānjí xiàngxīnlì.
“Giáo viên đã tăng cường sự gắn kết của lớp.”
他在超市买洗洁剂。
tā zài chāoshì mǎi xǐjiéjì.
“Anh ấy mua chất tẩy rửa ở siêu thị.”
请收集滤液进行分析。
Qǐng shōují lǜyè jìnxíng fēnxī.
“Vui lòng thu thập chất lỏng đã lọc để phân tích.”
美耐皿餐具很耐用。
Měi nài mǐn cānjù hěn nàiyòng.
“Bộ đồ ăn bằng Melamine rất bền.”
催化作用加快了反应速度。
Cuīhuà zuòyòng jiākuài le fǎnyìng sùdù.
“Tác dụng xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.”
铁块被磁化后吸引铁钉。
tiě kuài bèi cíhuà hòu xīyǐn tiě dīng
“Miếng sắt sau khi từ hóa sẽ hút đinh sắt”
盐在水中是可溶的。
Yán zài shuǐ zhōng shì kě róng de.
“Muối có thể hòa tan trong nước.”
这种墨水不易变色。
zhèzhǒng mòshuǐ bùyì biànsè。
“Loại mực này khó phai màu”
氟化物有助于预防蛀牙。
Fú huàwù yǒu zhù yú yùfáng zhù yá.
“Fluoride giúp ngăn ngừa sâu răng.”
他们的势头正在减弱。
tāmen de shìtóu zhèngzài jiǎnruò.
“Tình thế của họ đang suy yếu.”
老板的要求总是很死板。
lǎobǎn de yāoqiú zǒng shì hěn sǐbǎn.
“Yêu cầu của sếp luôn rất cứng nhắc.”
我们必须坚持走专精特新发展道路,着力培育一大批在细分高科技领域掌握独门绝技的隐形冠军企业。
Wǒ men bì xū jiān chí zǒu zhuān jīng tè xīn fā zhǎn dào lù, zhuó lì péi yù yī dà pī zài xì fēn gāo kē jì lǐng yù zhǎng wò dú mén jué jì de yǐn xíng guàn jūn qǐ yè.
“Chúng ta bắt buộc phải kiên trì bước đi trên con đường phát triển chuyên môn hóa - tinh tế hóa tinh vi tinh thông - đặc sắc hóa - mới mẻ (chuyên tinh đặc tân), chú trọng nuôi dưỡng một lực lượng lớn các doanh nghiệp quán quân ẩn mình nắm giữ tuyệt kỹ độc quyền trong các lĩnh vực công nghệ cao phân khúc nhỏ.”
街道上的霓虹灯亮了。
jiēdào shàng de níhóngdēng liàng le.
“Đèn neon trên đường phố đã sáng lên rồi.”
国家级自主创新示范区充分发挥科技引擎作用,有力辐射带动了周边区域现代产业集群的协同升级发展。
Guó jiā jí zì zhǔ chuàng xīn shì fàn qū chōng fèn fā huī kē jì yǐn qíng zuò yòng, yǒu lì fú shè dài dòng le zhōu biān qū yù xiàn dài chǎn yè jí qún de xié tóng shēng jí fā zhǎn.
“Khu Trình diễn Đổi mới Sáng tạo Tự chủ Cấp Quốc gia phát huy đầy đủ vai trò đầu tàu công nghệ, lan tỏa mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển nâng cấp hiệp đồng của các cụm ngành công nghiệp hiện đại ở khu vực lân cận.”
黄铜是铜和锌的合金。
huángtóng shì tóng hé xīn de héjīn。
“Đồng thau là hợp kim giữa đồng và kẽm.”
身体经不住那麽大剂量的放射线。
shēntǐ jīngbuzhù nàme dà jìliàng de fàngshèxiàn
“Cơ thể không thể chịu được liều lượng tia X quá lớn như vậy.”
情感慢慢沉淀下来。
qínggǎn màn màn chéndiàn xiàlái.
“Cảm xúc dần dần lắng đọng.”
“氨”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Ān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““氨” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
碳有多种同位素。
Tàn yǒu duō zhǒng tóngwèisù.
“Cacbon có nhiều đồng vị.”
胶水需要时间固化。
jiāoshuǐ xūyào shíjiān gùhuà.
“Keo cần thời gian để đông cứng lại.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế