葡糖: đường Glu-cô; glucoza
Nét viết & luyện viết chữ 葡糖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒ (葡): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nho; quả nho
Chữ BỒ (葡): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
đường; kẹo
Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Câu ví dụ với từ “葡糖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
葡萄糖医药上用做滋补剂,也用来制造糖果、点心等。简称葡糖。
Pútáotáng yīyào shàng yòng zuò zībǔjì, yě yònglái zhìzào tángguǒ, diǎnxīn děng. Jiǎnchēng pútáng.
“Đường glucoza được dùng làm thuốc bổ trong y học, cũng dùng để sản xuất kẹo, bánh ngọt, v.v. Gọi tắt là đường nho.”
Từ “葡糖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 葡糖 (pú táng)
葡糖 (pú táng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “葡糖” có phiên âm Pinyin là “pú táng”, âm Hán Việt là “BỒ ĐƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đường Glu-cô; glucoza”.
Chữ 葡糖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “葡糖” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.