Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#2 Chủ đề Danh từ

“咯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““咯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#5 HSK 6 Động từ

随着重大抗震救灾任务的全面圆满完成,各省支援的前线应急医疗救援队在庄重列队后有序撤离并解散归建。

Suí zhuó zhòng dà kàng zhèn jiù zāi rèn wù de quán miàn yuán mǎn wán chéng, gè shěng zhī yuán de qián xiàn yìng jí yī liáo jiù yuán duì zài zhuāng zhòng liè duì hòu yǒu xù chè lí bìng jiě sàn guī jiàn.

“Cùng với việc hoàn thành toàn diện xuất sắc nhiệm vụ cứu hộ động đất trọng đại, các đội cứu hộ y tế khẩn cấp tiền tuyến do các tỉnh chi viện sau khi xếp hàng trang nghiêm đã rút lui có trật tự và giải tán trở về đơn vị gốc.”

Bộ: 角 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Danh từ

“痣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““痣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 疒 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 3 Động từ

我们要加快实现高水平科技自立自强,打好关键核心技术攻坚战,把科技命脉牢牢掌握在自己手中。

Wǒ men yào jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, dǎ hǎo guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn, bǎ kē jì mìng mài láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng.

“Chúng ta phải đẩy nhanh tăng tốc thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, đánh thắng trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt, nắm chắc huyết mạch khoa học công nghệ trong tay mình.”

Bộ: 力 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

全面深化改革开放极大地激发了全社会的创新创造活力,为经济社会高质量发展注入了源源不断的澎湃动能。

Quán miàn shēn huà gǎi gé kāi fàng jí dà dì jī fā le quán shè huì de chuàng xīn chuàng zào huó lì, wèi jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn zhù rù le yuán yuán bù duàn de pēng pài dòng néng.

“Cải cách mở cửa sâu rộng toàn diện đã khơi dậy mạnh mẽ sức sống đổi mới sáng tạo của toàn xã hội, tiếp thêm nguồn động năng cuộn trào bất tận cho sự phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao.”

Bộ: 水 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng

根据太阳、地球、月球运行的规律,可以推算日食和月食发生的时间。

gēnjù tàiyáng, dìqiú, yuèqiú yùnxíng de guīlǜ, kěyǐ tuīsuàn rì shí hé yuè shí fāshēng de shíjiān.

“Căn cứ vào quy luật chuyển động của mặt trời, trái đất và mặt trăng có thể tính ra thời gian xảy ra nhật thực và nguyệt thực.”

Bộ: 月 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →