水的酸碱度很重要。
Shuǐ de suānjiǎndù hěn zhòngyào.
“Độ pH của nước rất quan trọng.”
Chủ đề Vật lý và hóa học gồm 624 từ vựng, được chia thành 26 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
水的酸碱度很重要。
Shuǐ de suānjiǎndù hěn zhòngyào.
“Độ pH của nước rất quan trọng.”
“咯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Gē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““咯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
她蹴飞了小木块。
tā cù fēile xiǎomù kuài.
“Cô ấy đá bay miếng gỗ nhỏ.”
机械工人在车间工作。
Jīxiè gōngrén zài chējiān gōngzuò.
“Công nhân cơ khí làm việc trong xưởng.”
随着重大抗震救灾任务的全面圆满完成,各省支援的前线应急医疗救援队在庄重列队后有序撤离并解散归建。
Suí zhuó zhòng dà kàng zhèn jiù zāi rèn wù de quán miàn yuán mǎn wán chéng, gè shěng zhī yuán de qián xiàn yìng jí yī liáo jiù yuán duì zài zhuāng zhòng liè duì hòu yǒu xù chè lí bìng jiě sàn guī jiàn.
“Cùng với việc hoàn thành toàn diện xuất sắc nhiệm vụ cứu hộ động đất trọng đại, các đội cứu hộ y tế khẩn cấp tiền tuyến do các tỉnh chi viện sau khi xếp hàng trang nghiêm đã rút lui có trật tự và giải tán trở về đơn vị gốc.”
“痣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““痣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我们要加快实现高水平科技自立自强,打好关键核心技术攻坚战,把科技命脉牢牢掌握在自己手中。
Wǒ men yào jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, dǎ hǎo guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn, bǎ kē jì mìng mài láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng.
“Chúng ta phải đẩy nhanh tăng tốc thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, đánh thắng trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt, nắm chắc huyết mạch khoa học công nghệ trong tay mình.”
这是“静态”的一个常用表达。
Zhè shì "jìngtài" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tĩnh lặng, tĩnh thái".”
敌军士气冰消瓦解。
Díjūn shìqì bīngxiāo wǎjiě.
“Tinh thần quân địch tan rã hoàn toàn.”
酒味清醇可口。
jiǔwèi qīngchún kěkǒu。
“Mùi rượu tinh khiết rất ngon.”
冰点是摄氏0度。
bīngdiǎn shì shèshì 0 dù.
“Điểm đóng băng là 0 độ C.”
晚上,鼹鼠出来找食物。
wǎnshàng, yǎn shǔ chūlái zhǎo shíwù.
“Vào buổi tối, chuột chũi ra ngoài tìm thức ăn.”
全面深化改革开放极大地激发了全社会的创新创造活力,为经济社会高质量发展注入了源源不断的澎湃动能。
Quán miàn shēn huà gǎi gé kāi fàng jí dà dì jī fā le quán shè huì de chuàng xīn chuàng zào huó lì, wèi jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn zhù rù le yuán yuán bù duàn de pēng pài dòng néng.
“Cải cách mở cửa sâu rộng toàn diện đã khơi dậy mạnh mẽ sức sống đổi mới sáng tạo của toàn xã hội, tiếp thêm nguồn động năng cuộn trào bất tận cho sự phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao.”
电气安全是生产中的要点。
diànqì ānquán shì shēngchǎn zhōng de yàodiǎn.
“An toàn điện là điểm mấu chốt trong sản xuất.”
工人正在搅拌洋灰。
Gōngrén zhèngzài jiǎobàn yánghuī.
“Công nhân đang trộn xi-măng.”
我们用电泳分离蛋白质。
Wǒmen yòng diànyǒng fēnlí dànbáizhì.
“Chúng tôi dùng điện di để tách protein.”
根据太阳、地球、月球运行的规律,可以推算日食和月食发生的时间。
gēnjù tàiyáng, dìqiú, yuèqiú yùnxíng de guīlǜ, kěyǐ tuīsuàn rì shí hé yuè shí fāshēng de shíjiān.
“Căn cứ vào quy luật chuyển động của mặt trời, trái đất và mặt trăng có thể tính ra thời gian xảy ra nhật thực và nguyệt thực.”
这种消毒剂可以杀死99%的细菌。
zhè zhǒng xiāodú jì kěyǐ shā sǐ 99%de xìjùn.
“Loại thuốc sát trùng này có thể diệt 99% vi khuẩn.”
逆时针的图案设计很独特。
nìshízhēn de tú'àn shèjì hěn dútè.
“Thiết kế hoa văn ngược chiều kim đồng hồ rất độc đáo.”
物体沿抛物线运动。
Wùtǐ yán pāowùxiàn yùndòng.
“Vật thể chuyển động theo đường parabol.”
过敏的人不能用青霉素。
guòmǐn de rén bùnéng yòng qīngméisù.
“Người bị dị ứng không thể dùng penicillin.”
耳机的音量不要超过90分贝。
ěrjī de yīnliàng bùyào chāoguò 90 fēnbèi.
“Âm lượng tai nghe không nên vượt quá 90 decibel.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết