Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#6 HSK 6 Danh từ

全球单机容量最大的兆瓦级深远海波浪能发电示范装置在南海海域成功并网,将汹涌的海水波浪转化为稳定绿电。

Quán qiú dān jī róng liàng zuì dà de zhào wǎ jí shēn yuǎn hǎi bō làng néng fā diàn shì fàn zhuāng zhì zài nán hǎi hǎi yù chéng gōng bìng wǎng, jiāng xiōng yǒng de hǎi shuǐ bō làng zhuǎn huà wèi wěn dìng lǜ diàn.

“Thiết bị trình diễn phát điện bằng năng lượng sóng biển sâu xa cấp Megawatt có công suất đơn lẻ lớn nhất thế giới đã hòa lưới điện thành công tại vùng biển Nam Hải, chuyển hóa những con sóng biển cuộn trào thành nguồn điện xanh ổn định.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

该型号国产重大核心装备经受住了数万次极限工况疲劳寿命冲击测试,各项指标均达到国际顶尖水准。

Gāi xíng hào guó chǎn zhòng dà hé xīn zhuāng bèi jīng shòu zhù le shù wàn cì jí xiàn gōng kuàng pí láo shòu mìng chōng jī cè shì, gè xiàng zhǐ biāo jūn dá dào guó jì dǐng jiān shuǐ zhǔn.

“Trang thiết bị cốt lõi trọng đại sản xuất trong nước thuộc mẫu này đã trải qua chịu đựng số lần số lượt kiểm tra va đập tuổi thọ mỏi điều kiện làm việc giới hạn hàng vạn lần, tất cả các chỉ tiêu đều đạt mức chuẩn đỉnh cao quốc tế.”

Bộ: 欠 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

随着产业结构转型升级的加速推进,战略性新兴产业增加值占国内生产总值的比重实现了持续稳步提升。

Suí zhe chǎn yè jié gòu zhuǎn xíng shēng jí de jiā sù tuī jìn, zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè zēng jiā zhí zhàn guó nèi shēng chǎn zǒng zhí de bǐ zhòng shí xiàn le chí xù wěn bù tí shēng.

“Cùng với sự đẩy nhanh chuyển dịch nâng cấp cơ cấu ngành nghề, giá trị gia tăng của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược chiếm tỷ trọng trong tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đã tăng trưởng ổn định và vững chắc.”

Bộ: 比 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

智慧社区全面推行数字化便民物业管理系统,全天候为居民提供高效优质的维修与安保服务。

Zhì huì shè qū quán miàn tuī xíng shù zì huà biàn mín wù yè guǎn lǐ xì tǒng, quán tiān hòu wèi jū mín tí gōng gāo xiào yōu zhì dì wéi xiū yǔ ān bǎo fú wù.

“Khu dân cư thông minh đẩy mạnh toàn diện hệ thống quản lý bất động sản ban quản lý tòa nhà tiện dân số hóa, cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh và sửa chữa chất lượng cao hiệu quả suốt 24/7 cho cư dân.”

Bộ: 女 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →