Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#4 HSK 6 Danh từ

中国空间站核心舱搭载的电解水制氧与再生生保系统,实现了舱内氧气百分之百自给自足与高效循环利用。

Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài de diàn jiě shuǐ zhì yǎng yǔ zài shēng shēng bǎo xì tǒng, shí xiàn le cāng nèi yǎng qì bǎi fēn zhī bǎi zì jǐ zì zú yǔ gāo xiào xún huán lì yòng.

“Hệ thống bảo đảm sinh mệnh tái sinh và sản xuất oxy bằng điện phân nước trang bị trên khoang lõi của Trạm vũ trụ Trung Quốc đã thực hiện việc tự cung tự cấp 100% khí oxy cùng tuần hoàn tái sử dụng hiệu quả cao bên trong khoang.”

Bộ: 气 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
蒸馏水
zhēngliúshuǐ CHƯNG LỰU THỦY

nước cất

蒸馏水是实验室常用的水。

zhēngliúshuǐ shì shíyàn shì chángyòng de shuǐ.

“Nước cất là loại nước thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm.”

Bộ: 艸 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

我国居民家用电的标准交流工作电压是220伏。

wǒ guó jū mín jiā yòng diàn de biāo zhǔn jiāo liú gōng zuò diàn yā shì 2 2 0 fú 。

“Điện áp xoay chiều sinh hoạt dân dụng tiêu chuẩn của nước ta là 220 vôn.”

Bộ: 乙 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Danh từ

“钛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Tài” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““钛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#23 HSK 9 Động từ

顶级大国工匠运用真空电子束微区精密焊接技术,以零缺陷极高标准焊接完成了大科学装置超导加速腔复杂钛合金壳体。

Dǐng jí dà guó gōng jiàng yùn yòng zhēn kōng diàn zi shù wēi qū jīng mì hàn jiē jì shù, yǐ líng quē xiàn jí gāo biāo zhǔn hàn jiē wán chéng le dà kē xué zhuāng zhì chāo dǎo jiā sù qiāng fù zá tài hé jīn ké tǐ.

“Bậc thợ lớn quốc gia đỉnh cao ứng dụng công nghệ hàn chính xác vi vùng chùm tia electron chân không đã hàn hàn kim loại hoàn thành lớp vỏ hợp kim titan phức tạp buồng gia tốc siêu dẫn của thiết bị khoa học lớn với tiêu chuẩn cực cao không khuyết tật bằng không.”

Bộ: 火 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →