Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#1 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定奉行和平共处五项原则,坚决反对任何外部势力以任何借口干涉别国内部事务。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng fèng xíng hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé, jiān jué fǎn duì rèn hé wài bù shì lì yǐ rèn hé jiè kǒu gān shè bié guó nèi bù shì wù.

“Trung Quốc luôn kiên định thực thi Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình, kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào lấy bất kỳ lý do gì để can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia khác.”

Bộ: 干 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

鸭嘴龙生长在距今七、八千万年前的中生代白垩纪晚期。

yā zuǐ lóng shēngzhǎng zài jù jīn qī, bāqiān wàn nián qián de zhōngshēngdài bái'è jì wǎnqī.

“Khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.”

Bộ: 白 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
温室效应
wēnshì xiàoyìng ÔN THẤT HIỆU ỨNG

hiệu ứng nhà kính

植树造林能有效缓解全球温室效应。

zhíshù zào lín néng yǒuxiào huǎnjiě quánqiú wēnshì xiàoyìng.

“Trồng cây gây rừng có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính.”

Bộ: 水 • 38 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
伏特
fútè PHỤC ĐẶC

vôn; von

高压电线上的电压高达几十万伏特。

Gāoyā diànxiàn shàng de diànyā gāodá jǐ shí wàn fútè.

“Điện áp trên đường dây cao thế lên tới hàng trăm nghìn volt.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

在选购天然护肤品时,建议仔细阅读包装上的成分表,避免接触易过敏物质。

Zài xuǎn gòu tiān rán hù fū pǐn shí, jiàn yì zǐ xì yuè dú bāo zhuāng shàng de chéng fèn biǎo, bì miǎn jiē chù yì guò mǐn wù zhì.

“Khi chọn mua mỹ phẩm dưỡng da thiên nhiên, bạn nên đọc kỹ bảng thành phần in trên bao bì để tránh tiếp xúc với các chất dễ gây dị ứng.”

Bộ: 戈 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →