浓: đặc, đậm (trà, cà phê, mùi vị, tình cảm); dày (sương)
Nghĩa tiếng Anh (English): strong, thick, dense, concentrated
Nét viết & luyện viết chữ 浓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỒNG (浓, phồn thể: 濃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 浓厚 (NỒNG HẬU: đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đặc, đậm (trà, cà phê, mùi vị, tình cảm); dày (sương)
Chữ NỒNG (浓, phồn thể: 濃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 浓厚 (NỒNG HẬU: đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)).
Câu ví dụ với từ “浓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
清晨的公园里弥漫着一层浓浓的雾气。
qīng chén de gōng yuán lǐ mí màn zhe yì céng nóng nóng de wù qì 。
“Buổi sáng sớm trong công viên bao phủ một lớp sương mù dày đặc.”
A thick layer of fog filled the park early in the morning.
Từ “浓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn