磁石
Minh họa từ vựng 磁石 (císhí)
císhí HÁN VIỆT: TỪ THẠCH

磁石: nam châm; sắt nam châm

nam châm sắt nam châm

Nét viết & luyện viết chữ 磁石

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 磁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

磁
cí TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nam châm; từ

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.)

Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).

石
shí THẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 BỘ HÁN (Vách đá núi cheo leo nghiêng dốc.) 口 KHỐI ĐÁ TẢNG (Hòn đá vuông vức rơi xuống nằm dưới chân vách.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”

Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.

Câu ví dụ với từ “磁石”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这里有一块大磁石。

zhè li yǒu yīkuài dà císhí.

“Ở đây có một cục nam châm to.”

Từ “磁石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 磁石 (císhí)

磁石 (císhí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “磁石” có phiên âm Pinyin là “císhí”, âm Hán Việt là “TỪ THẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nam châm; sắt nam châm”.

Chữ 磁石 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “磁石” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-01-07T14:12:08+07:00