势能: thế năng; năng lượng tiềm tàng
Nét viết & luyện viết chữ 势能
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quyền lực, sức mạnh; xu hướng
Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác).
có thể
Câu thơ nhớ chữ: “Trái trên bộ KHƯ, dưới NHỤC thân, Phải hai chữ CHỦY vững đôi chân. Dáng gấu dũng mãnh giàu NĂNG lực, Có thể vượt qua vạn khó khăn.”
Chữ NĂNG (能) trong Giáp cốt văn là chữ tượng hình khắc họa hình dáng một con gấu lớn: phía trên trái là cái đầu (厶), phía dưới trái là thân mình cơ bắp (⺼ - bộ NHỤC), và bên phải là hai bộ CHỦY (匕) mô phỏng đôi chân có móng vuốt cực kỳ khỏe mạnh. Vì loài gấu có sức vóc phi thường nơi rừng sâu, cổ nhân đã mượn chữ NĂNG để biểu thị tài năng, bản lĩnh, năng lực và khả năng làm được việc lớn của con người.
Câu ví dụ với từ “势能”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
水坝中的水具有势能。
Shuǐbà zhōng de shuǐ jùyǒu shìnéng.
“Nước trong đập có thế năng.”
Từ “势能” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 势能 (shìnéng)
势能 (shìnéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “势能” có phiên âm Pinyin là “shìnéng”, âm Hán Việt là “THẾ NĂNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thế năng; năng lượng tiềm tàng”.
Chữ 势能 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “势能” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.