Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#6 Chủ đề Từ vựng
透镜
tòujìng THẤU KÍNH

thấu kính

科学家造出高精度透镜。

kēxuéjiā zào chū gāo jīngdù tòujìng.

“Các nhà khoa học tạo ra thấu kính độ chính xác cao.”

#7 Chủ đề Từ vựng
照射
zhàoshè CHIẾU XẠ

chiếu rọi

这是“照射”的一个常用表达。

Zhè shì "zhàoshè" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chiếu rọi".”

#11 HSK 6 Danh từ

深海“深海一号”超深水大气田与塔里木万米深地钻井工程,极大增强了国家石油与天然气能源安全保障能力。

Shēn hǎi "shēn hǎi yī hào" chāo shēn shuǐ dà qì tián yǔ tǎ lǐ mù wàn mǐ shēn dì zuān jǐng gōng chéng, jí dà zēng qiáng le guó jiā shí yóu yǔ tiān rán qì néng yuán ān quán bǎo zhàng néng lì.

“Mỏ khí thiên nhiên nước siêu sâu 'Thâm Hải Số 1' cùng công trình khoan giếng sâu vạn mét trong lòng đất tại bồn địa Tarim đã tăng cường to lớn năng lực bảo đảm an ninh năng lượng dầu mỏ và khí đốt thiên nhiên của quốc gia.”

Bộ: 石 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

科学家正在研究如何利用氢能来替代传统的化石燃料。

kē xué jiā zhèng zài yán jiū rú hé lì yòng qīng néng lái tì dài chuán tǒng de huà shí rán liào 。

“Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách sử dụng năng lượng hydro để thay thế nhiên liệu hóa thạch truyền thống.”

Bộ: 心 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

高纯度无氧铜作为一种优良的导电与导热工业金属材料,在特高压输电与超导磁体中不可或缺。

Gāo chún dù wú yǎng tóng zuò wéi yī zhǒng yōu liáng de dǎo diàn yǔ dǎo rè gōng yè jīn shǔ cái liào, zài tè gāo yā shū diàn yǔ chāo dǎo cí tǐ zhōng bù kě huò quē.

“Đồng không oxy độ tinh khiết cao với tư cách là loại vật liệu kim loại công nghiệp dẫn điện và dẫn nhiệt tuyệt hảo, là thành phần không thể thiếu trong truyền tải điện siêu cao áp và nam châm siêu dẫn.”

#16 HSK 6 Danh từ

全国科普日活动在各大城市密集展开,浩大的声势与丰富的互动体验吸引了数以千万计的广大青少年热情参与。

Quán guó kē pǔ rì huó dòng zài gè dà chéng shì mì jí zhǎn kāi, hào dà de shēng shì yǔ fēng fù de hù dòng tǐ yàn xī yǐn le shù yǐ qiān wàn jì de guǎng dà qīng shào nián rè qíng cān yù.

“Chuỗi hoạt động Ngày Phổ biến Khoa học Toàn quốc được triển khai dày đặc tại các thành phố lớn, thanh thế khí thế to lớn cùng trải nghiệm tương tác phong phú đã thu hút hàng chục triệu thanh thiếu niên nhiệt tình tham gia.”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ

我国成功研制出用于深海万米载人潜水器耐压球舱制造的特种超高强度高韧性钛合金与特种高纯超强钢。

Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū yòng yú shēn hǎi wàn mǐ zài rén qián shuǐ qì nài yā qiú cāng zhì zào de tè zhǒng chāo gāo qiáng dù gāo rèn xìng tài hé jīn yǔ tè zhǒng gāo chún chāo qiáng gāng.

“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công thép thép siêu cường độ tinh khiết cao đặc chủng cùng hợp kim titan độ dẻo dai cao cường độ siêu cao đặc chủng dùng cho chế tạo khoang cầu chịu áp tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu.”

Bộ: 金 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“镁”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Měi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““镁” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 金 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
碱
jiǎn KIỀM

kiềm

实验室里有很多种碱。

shíyàn shì lǐ yǒu hěnduō zhǒng jiǎn.

“Trong phòng thí nghiệm có rất nhiều loại kiềm.”

Bộ: 石 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →