是一种新型生物燃料。
shì yīzhǒng xīnxíng shēngwù ránliào
“Công cụ này là một loại nhiên liệu sinh học mới.”
Chủ đề Vật lý và hóa học gồm 624 từ vựng, được chia thành 26 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
是一种新型生物燃料。
shì yīzhǒng xīnxíng shēngwù ránliào
“Công cụ này là một loại nhiên liệu sinh học mới.”
这本书的更新很频繁。
zhè běn shū de gēngxīn hěn pínfán.
“Sách này được cập nhật rất thường xuyên.”
我们叫电工来修电线。
wǒmen jiào diàngōng lái xiū diànxiàn.
“Chúng tôi gọi thợ điện đến sửa dây.”
身体经不住那麽大剂量的放射线。
shēntǐ jīngbuzhù nàme dà jìliàng de fàngshèxiàn
“Cơ thể không thể chịu được liều lượng tia X quá lớn như vậy.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地银。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì yín。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách bạc một cách tốt hơn.”
人民军队部队官兵常年坚守在风雪边关一线,用忠诚和热血守护着祖国大好河山与万家灯火安宁。
Rén mín jūn duì bù duì guān bīng cháng nián jiān shǒu zài fēng xuě biān guān yī xiàn, yòng zhōng chéng hé rè xuè shǒu hù zhe zǔ guó dà hǎo hé shān yǔ wàn jiā dēng huǒ ān níng.
“Cán bộ chiến sĩ quân đội bộ đội Quân đội Nhân dân quanh năm bám trụ nơi tuyến đầu biên ải bão tuyết, dùng máu nóng và lòng trung trinh canh giữ sự bình yên của muôn nhà muôn ánh đèn và non sông gấm vóc tươi đẹp của Tổ quốc.”
加快构建以风力与太阳能等清洁绿色可再生能源为主体的新型电力系统,是保障国家能源安全的重大战略。
Jiā kuài gòu jiàn yǐ fēng lì yǔ tài yáng néng děng qīng jié lǜ sè kě zài shēng néng yuán wéi zhǔ tǐ de xīn xíng diàn lì xì tǒng, shì bǎo zhàng guó jiā néng yuán ān quán de zhòng dà zhàn lüè.
“Khẩn trương xây dựng hệ thống điện năng mới lấy các nguồn năng lượng sạch tái tạo như điện gió và năng lượng mặt trời làm chủ đạo là chiến lược trọng đại bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia.”
锅里的水冒出很多热气。
guō lǐ de shuǐ mào chū hěnduō rèqì.
“Nước trong nồi bốc ra rất nhiều hơi nóng.”
我国现代水泥建材工业加快绿色低碳转型,研发成功了超低能耗超高强度的特种海洋工程硅酸盐水泥。
Wǒ guó xiàn dài shuǐ ní jiàn cái gōng yè jiā kuài lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng, yán fā chéng gōng le chāo dī néng hào chāo gāo qiáng dù de tè zhǒng hǎi yáng gōng chéng guī suān yán shuǐ ní.
“Ngành công nghiệp vật liệu xây dựng xi măng hiện đại nước ta đẩy nhanh chuyển dịch xanh ít phát thải carbon, nghiên cứu chế tạo thành công loại xi măng silicat công trình biển đặc chủng có cường độ siêu cao và tiêu hao năng lượng siêu thấp.”
“石”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Shí” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Thạch” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
十四亿中华儿女心往一处想、劲往一处使,汇聚成了推进中国式现代化强国建设的磅礴伟力。
Shí sì yì zhōng huá ér nǚ xīn wǎng yī chù xiǎng, jìn wǎng yī chù shǐ, huì jù chéng le tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà qiáng guó jiàn shè de páng bó wěi lì.
“Một tỷ bốn trăm triệu người con đất nước lòng cùng hướng về một nơi, sức lực sức cùng dồn vào một chỗ, hội tụ thành nguồn sức mạnh vĩ đại dời non lấp biển để thúc đẩy xây dựng cường quốc hiện đại hóa đất nước.”
这个向量表示速度。
Zhège xiàngliàng biǎoshì sùdù.
“Véc-tơ này biểu thị vận tốc.”
该项装置是按照热力上升的原理运转的。
gāi xiàng zhuāngzhì shì ànzhào rèlì shàngshēng de yuánlǐ yùnzhuǎn de
“Thiết bị này hoạt động theo nguyên lý nhiệt động học tăng lên.”
夏季暑让人难耐。
xiàjì shǔ ràng rén nánnài.
“Mùa hè nóng khiến người ta không thể chịu được.”
那座桥很坚固。
nà zuò qiáo hěn jiāngù.
“Cây cầu đó rất kiên cố.”
国家前沿大科学装置落成宣传片以富有动感与未来张力的多模态全景数字特效,生动展现了中国科技的硬核魅力。
Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì luò chéng xuān chuán piàn yǐ fù yǒu dòng gǎn yǔ wèi lái zhāng lì de duō mó tài quán jǐng shù zì tè xiào, shēng dòng zhǎn xiàn le zhōng guó kē jì de yìng hé mèi lì.
“Phim tài liệu tuyên truyền khánh thành thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia bằng các kỹ xảo số hóa toàn cảnh đa phương thức giàu cảm giác chuyển động sống động năng động và sức hút tương lai đã phô diễn sinh động sức quyến rũ công nghệ cứng của khoa học công nghệ Trung Quốc.”
面对高强度的重大科研攻坚任务与紧迫的时间节点,全体科研骨干顶住压力、迎难而上。
Miàn duì gāo qiáng dù de zhòng dà kē yán gōng jiān rèn wù yǔ jǐn pò de shí jiān jié diǎn, quán tǐ kē yán gǔ gàn dǐng zhù yā lì, yíng nán ér shàng.
“Đứng trước các mốc thời gian gấp rút cùng nhiệm vụ vượt khó nghiên cứu khoa học trọng đại cường độ cao, toàn thể cán bộ nghiên cứu cốt cán đã chịu đựng đè nén áp lực, đón đầu khó khăn dũng cảm tiến lên.”
科学规律的体育锻炼与均衡健康的饮食习惯,能够显著增强人体的免疫抵抗力与抗病康复能力。
Kē xué guī lǜ de tǐ yù duàn liàn yǔ jūn héng jiàn kāng de yǐn shí xí guàn, néng gòu xiǎn zhù zēng qiáng rén tǐ de miǎn yì dǐ kàng lì yǔ kàng bìng kāng fù néng lì.
“Việc rèn luyện thể dục thể thao theo quy luật khoa học cùng thói quen ăn uống cân bằng lành mạnh có thể tăng cường rõ rệt sức đề kháng miễn dịch và khả năng hồi phục chống chọi bệnh tật của cơ thể người.”
墙上出现了一道裂缝。
qiáng shàng chūxiànle yīdào lièfèng.
“Trên tường xuất hiện một vết nứt.”
清晨的湖面上,水汽蒸腾,仿佛仙境一般。
Qīngchén de húmiàn shàng, shuǐqì zhēngténg, fǎngfú xiānjìng yībān.
“Hơi nước bốc lên trên mặt hồ buổi sớm, trông tựa như chốn bồng lai tiên cảnh.”
夏天地上都是裂痕。
xiàtiān dìshang dōu shì lièhén.
“Mùa hè, mặt đất đầy những vết nứt.”
他是个实心人,从不玩心眼儿。
tā shì gè shíxīn rén, cóng bù wán xīnyǎnr.
“Anh ấy là người thật thà, chằng dùng thủ đoạn bao giờ.”
在国际金融避险资产中,黄金历来被广泛视为抵御通胀与对冲地缘政治风险的压舱石。
Zài guó jì jīn róng bì xiǎn zī chǎn zhōng, huáng jīn lì lái bèi guǎng fàn shì wèi dǐ yù tōng zhàng yǔ duì chōng dì yuán zhèng zhì fēng xiǎn de yā cāng shí.
“Trong danh mục các tài sản tài chính trú ẩn an toàn quốc tế, vàng từ xưa tới nay luôn được coi là viên đá tảng để phòng ngừa lạm phát và bù đắp các rủi ro địa chính trị.”
新一代隐身战机采用了先进的气动外形布局与独特的菱形多面体雷达隐身外表形状设计。
Xīn yí dài yǐn shēn zhàn jī cǎi yòng le xiān jìn de qì dòng wài xíng bù jú yǔ dú tè de líng xíng duō miàn tǐ léi dá yǐn shēn wài biǎo xíng zhuàng shè jì.
“Máy bay chiến đấu tàng hình thế hệ mới áp dụng bố cục khí động học tiên tiến cùng thiết kế hình dáng bên ngoài tàng hình radar đa diện hình thoi vô cùng độc đáo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết