Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#2 HSK 5 Danh từ

高精度质谱仪能够超灵敏检测环境空气中浓度低至万亿分之一的痕量有害温室气体成分。

Gāo jīng dù zhì pǔ yí néng gòu chāo líng mǐn jiǎn cè huán jìng kōng qì zhōng nóng dù dī zhì wàn yì fēn zhī yī de hén liàng yǒu hài wēn shì qì tǐ chéng fèn.

“Máy quang phổ khối lượng độ chính xác cao có thể dò tìm siêu nhạy cảm các thành phần chất khí thể khí nhà kính độc hại dạng vết có nồng độ thấp tới một phần nghìn tỷ trong không khí môi trường.”

Bộ: 气 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
硫化
liúhuà LƯU HÓA

lưu hoá

这种轮胎用硫化橡胶制成。

Zhè zhǒng lúntāi yòng liúhuà xiàngjiāo zhìchéng.

“Loại lốp xe này được làm từ cao su lưu hoá.”

Bộ: 石 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
拉力
lālì LẠP LỰC

sức kéo

我每天用拉力器锻炼胸肌。

Wǒ měitiān yòng lālìqì duànliàn xiōngjī.

“Tôi dùng máy kéo tay tập cơ ngực mỗi ngày.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

新型国产大飞机机翼结构成功通过了极限气动弹性颤振与地面多点共振全尺寸结构振动试验。

Xīn xíng guó chǎn dà fēi jī jī yì jié gòu chéng gōng tōng guò le jí xiàn qì dòng tán xìng chàn zhèn yǔ dì miàn duō diǎn gòng zhèn quán chǐ cùn jié gòu zhèn dòng shì yàn.

“Kết cấu cánh của dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước thế hệ mới đã vượt qua thành công các bài kiểm tra rung động kết cấu toàn kích thước rung cánh khí đàn hồi cực hạn và cộng hưởng đa điểm trên mặt đất.”

Bộ: 手 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
酸性
suānxìng TOAN TÍNH

tính axit

氨基酸既有酸性也有碱性,它是两性的。

ānjīsuān jìyǒu suānxìng yě yǒu jiǎnxìng,tā shì liǎngxìng de。

“A-xít a-min có tính a-xít cũng có tính kiềm, nó là chất lưỡng tính.”

Bộ: 酉 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ

“硫”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Liú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““硫” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 石 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
甲烷
jiǎwán GIÁP HOÀN

mê-tan (hoá)

环境署考虑豁免一些国家禁用列管溴化甲烷。

Huánjìng shǔ kǎolǜ huòmiǎn yīxiē guójiā jìnyòng liè guǎn xiù huà jiǎwán

“UNEP xem xét miễn trừ một số quốc gia cấm niêm yết methyl bromide”

Bộ: 田 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
光束
guāngshù QUANG THÚC

chùm tia sáng

这是“光束”的一个常用表达。

Zhè shì "guāngshù" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chùm tia sáng".”

Bộ: 儿 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

造纸术、印刷术、指南针与火药作为中国古代四大发明,对全人类文明的演进与世界历史的发展进程产生了深远影响。

Zào zhǐ shù, yìn shuā shù, zhǐ nán zhēn yǔ huǒ yào zuò wéi zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng, duì quán rén lèi wén míng de yǎn jìn yǔ shì jiè lì shǐ de fā zhǎn jìn chéng chǎn shēng le shēn yuǎn yǐng xiǎng.

“Kỹ thuật làm giấy, kỹ thuật in ấn, la bàn và thuốc súng với tư cách là Tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại đã tạo ra tầm ảnh hưởng sâu rộng đối với sự tiến hóa của nền văn minh toàn nhân loại và tiến trình phát triển lịch sử thế giới.”

Bộ: 火 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →