身体经不住那麽大剂量的放射线。
shēntǐ jīngbuzhù nàme dà jìliàng de fàngshèxiàn
“Cơ thể không thể chịu được liều lượng tia X quá lớn như vậy.”
Chủ đề Vật lý và hóa học gồm 624 từ vựng, được chia thành 26 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
身体经不住那麽大剂量的放射线。
shēntǐ jīngbuzhù nàme dà jìliàng de fàngshèxiàn
“Cơ thể không thể chịu được liều lượng tia X quá lớn như vậy.”
情感慢慢沉淀下来。
qínggǎn màn màn chéndiàn xiàlái.
“Cảm xúc dần dần lắng đọng.”
“氨”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Ān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““氨” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
碳有多种同位素。
Tàn yǒu duō zhǒng tóngwèisù.
“Cacbon có nhiều đồng vị.”
胶水需要时间固化。
jiāoshuǐ xūyào shíjiān gùhuà.
“Keo cần thời gian để đông cứng lại.”
中国无线电频谱管理和监测很重要。
Zhōngguó wúxiàndiàn pínpǔ guǎnlǐ hé jiāncè hěn zhòngyào.
“Quản lý và giám sát phổ sóng radio Trung Quốc rất quan trọng.”
波幅越大,声音越响。
Bōfú yuè dà, shēngyīn yuè xiǎng.
“Biên độ sóng càng lớn, âm thanh càng to.”
两性生殖
liǎngxìngshēngzhí
“Sinh sản hữu tính”
西北干旱荒漠农业示范基地采用全封闭地下微滴灌节水灌溉技术,最大限度降低了强日照下的地表水分无效蒸发损失。
Xī běi gān hàn huāng mò nóng yè shì fàn jī dì cǎi yòng quán fēng bì dì xià wēi dī guàn jié shuǐ guàn gài jì shù, zuì dà xiàn dù jiàng dī le qiáng rì zhào xià de dì biǎo shuǐ fēn wú xiào zhēng fā sǔn shī.
“Căn cứ thí điểm nông nghiệp hoang mạc khô hạn Tây Bắc áp dụng kỹ thuật tưới tiết kiệm nước nhỏ giọt vi mô ngầm hoàn toàn khép kín, giảm thiểu tối đa tổn thất bốc hơi bay hơi nước mặt đất vô ích dưới ánh nắng gay gắt.”
这个磁体可以吸铁钉。
Zhège cítǐ kěyǐ xī tiědīng.
“Nam châm này có thể hút đinh sắt.”
深海耐高压潜水器外壳采用了新型耐极端盐雾腐蚀的特种钛合金材料,确保在恶劣海洋环境中长效安全服役。
Shēn hǎi nài gāo yā qián shuǐ qì wài ké cǎi yòng le xīn xíng nài jí duān yán wù fǔ shí de tè zhǒng tài hé jīn cái liào, què bǎo zài è liè hǎi yáng huán jìng zhōng cháng xiào ān quán fú yì.
“Vỏ ngoài của tàu lặn chịu áp lực cao biển sâu áp dụng vật liệu hợp kim titan đặc biệt kiểu mới chống ăn mòn sương muối cực đoan, bảo đảm phục vụ an toàn lâu dài trong môi trường đại dương khắc nghiệt.”
现代绿色智能钢铁基地通过全流程低碳冶炼技术,实现了高端特种钢材的高效环保生产。
Xiàn dài lǜ sè zhì néng gāng tiě jī dì tōng guò quán liú chéng dī tàn yě liàn jì shù, shí xiàn le gāo duān tè zhǒng gāng cái de gāo xiào huán bǎo shēng chǎn.
“Khu liên hợp gang thép thông minh xanh hiện đại thông qua công nghệ luyện kim giảm phát thải carbon toàn quy trình đã hiện thực hóa việc sản xuất thép đặc chủng cao cấp hiệu quả và thân thiện với môi trường.”
紧急动议
jǐnjí dòngyì
“Đề nghị khẩn cấp”
汞用于制温度计。
gǒng yòng yú zhì wēndùjì.
“Thuỷ ngân được dùng để chế tạo nhiệt kế.”
新型超长寿命稀土超高效发光纳米材料在大科学装置高能物理射线探测器中展现出了无与伦比的光转换效率。
Xīn xíng chāo cháng shòu mìng xī tǔ chāo gāo xiào fā guāng nà mǐ cái liào zài dà kē xué zhuāng zhì gāo néng wù lǐ shè xiàn tàn cè qì zhōng zhǎn xiàn chū liǎo wú yǔ lún bǐ de guāng zhuǎn huàn xiào lǜ.
“Vật liệu nano phát quang phát sáng siêu hiệu quả đất hiếm tuổi thọ siêu dài kiểu mới đã phô diễn hiệu suất chuyển đổi ánh sáng vô song trong máy dò tia vật lý năng lượng cao của thiết bị khoa học lớn.”
“钾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiǎ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““钾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
水在阳光下会挥发。
shuǐ zài yángguāng xià huì huīfā.
“Nước sẽ bay hơi dưới ánh nắng mặt trời.”
“晔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yè” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““晔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
骨粉和硝酸盐是普通的肥料。
gǔfěn hé xiāosuānyán shì pǔtōng de féiliào
“Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.”
他用手抵着下巴颏儿。
tā yòng shǒu dǐzhe xiàbā kē er.
“Nó chống tay lên cằm.”
这块小薄板承受不住一百斤的重量。
zhè kuài xiǎo báo bǎn chéngshòu bù zhù yī bǎi jīn de zhòngliàng.
“Miếng ván nhỏ này không chịu nổi trọng lượng 100 cân.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết