Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#9 Chủ đề Danh từ

“熔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Róng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““熔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 火 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

国务院国资委全面强化国有资产监督管理,推动中央企业战略性重组与专业化整合,确保国有资产保值增值。

Guó wù yuàn guó zī wěi quán miàn qiáng huà guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ, tuī dòng zhōng yāng qǐ yè zhàn lüè xìng chóng zǔ yǔ zhuān yè huà zhěng hé, què bǎo guó yǒu zī chǎn bǎo zhí zēng zhí.

“Ủy ban Quản lý và Giám sát Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện (Chính phủ) tăng cường toàn diện việc quản lý giám sát tài sản nhà nước, thúc đẩy hợp nhất chuyên môn hóa và tái cơ cấu mang tính chiến lược của các doanh nghiệp trung ương, bảo đảm tài sản nhà nước bảo toàn và gia tăng giá trị.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
用料
yòng liào DỤNG LIỆU

nguyên liệu

这家牛肉面馆用料实在,口味独特,所以生意十分兴隆。

Zhè jiā niúròu miànguǎn yòng liào shízài, kǒuwèi dútè, suǒyǐ shēngyi shífēn xīnglóng.

“Quán bún bò này sử dụng nguyên liệu thật và hương vị độc đáo nên việc kinh doanh rất phát đạt.”

Bộ: 用 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →