Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#2 HSK 2 Lượng từ

“嫦娥六号”探测器从月球背面南极艾特肯盆地成功带回了近两千克珍贵的人类首份月背样品。

" cháng é liù hào" tàn cè qì cóng yuè qiú bèi miàn nán jí ài tè kěn pén dì chéng gōng dài huí le jìn liǎng qiān kè zhēn guì de rén lèi shǒu fèn yuè bèi yàng pǐn.

“Tàu thám trắc 'Hằng Nga 6' từ bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau Mặt Trăng đã mang về thành công gần hai ki-lô-gam mẫu vật mặt sau Mặt Trăng đầu tiên của nhân loại vô giá.”

Bộ: 十 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ
蛋白质
dàn bái zhì ĐẢN BẠCH CHẤT

chất đạm, protein

中国科研团队在国际上首次人工全合成结晶牛胰岛素与酵母丙氨酸转移核糖核酸,开创了人工合成蛋白质的划时代先河。

Zhōng guó kē yán tuán duì zài guó jì shàng shǒu cì rén gōng quán hé chéng jié jīng niú yí dǎo sù yǔ jiào mǔ bǐng ān suān zhuǎn yí hé táng hé suān, kāi chuàng le rén gōng hé chéng dàn bái zhì dì huà shí dài xiān hé.

“Nhóm nghiên cứu khoa học Trung Quốc lần đầu tiên trên thế giới đã tổng hợp nhân tạo toàn phần tinh thể insulin bò và tRNA alanin nấm men, mở ra tiền lệ thời đại về tổng hợp protein nhân tạo.”

Bộ: 虫 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

量子物理与凝聚态物理前沿基础理论的重大突破,为新一代超导量子计算机与拓扑量子器件研发奠定了科学基石。

Liàng zǐ wù lǐ yǔ níng jù tài wù lǐ qián yán jī chǔ lǐ lùn de zhòng dà tū pò, wèi xīn yí dài chāo dǎo liàng zǐ jì suàn jī yǔ tuò pū liàng zǐ qì jiàn yán fā diàn dìng le kē xué jī shí.

“Những bước đột phá trọng đại về lý luận cơ bản tiên phong trong vật lý lượng tử và vật lý chất rắn ngưng tụ đã đặt viên đá tảng khoa học cho việc nghiên cứu phát triển máy tính lượng tử siêu dẫn và linh kiện lượng tử tô-pô thế hệ mới.”

Bộ: 女 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
纳米技术
nàmǐ jìshù NẠP MỄ KĨ THUẬT

công nghệ nano

纳米技术可以精确操控单个原子。

nàmǐjìshù kěyǐ jīngquè cāokòng dāngè yuánzǐ.

“Công nghệ nano có thể điều khiển chính xác từng nguyên tử.”

Bộ: 纟 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
半导体
bàn dǎo tǐ BÁN ĐẠO THỂ

chất bán dẫn

半导体产业是现代信息科技不可或缺的基石。

bàn dǎo tǐ chǎn yè shì xiàn dài xìn xī kē jì bù kě huò quē de jī shí 。

“Ngành công nghiệp bán dẫn là nền tảng không thể thiếu của công nghệ thông tin hiện đại.”

#17 HSK 6 Danh từ

由于公司财务出现严重问题,法院已经依法冻结了他们的资金账户。

yóu yú gōng sī cái wù chū xiàn yán zhòng wèn tí , fǎ yuàn yǐ jīng yī fǎ dòng jié le tā men de zī jīn zhàng hù 。

“Do tài chính công ty gặp vấn đề nghiêm trọng, tòa án đã phong tỏa tài khoản quỹ của họ theo pháp luật.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

合成生物学国家重大科技基础设施实现了从基因组设计、高通量合成到底盘细胞构建的全流程自动化操作。

Hé chéng shēng wù xué guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī shí xiàn le cóng jī yīn zǔ shè jì, gāo tōng liàng hé chéng dào dǐ pán xì bāo gòu jiàn de quán liú chéng zì dòng huà cāo zuò.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về sinh học tổng hợp đã thực hiện tự động hóa toàn quy trình từ thiết kế bộ gen, tổng hợp thông lượng cao cho tới xây dựng tế bào khung gầm.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
核废料
hé fèiliào HẠCH PHẾ LIỆU

chất thải hạt nhân

盛有核废料的密封容器被丢在海里。

chéng yǒu hé fèiliào de mìfēng róngqì bèi diū zài hǎilǐ

“Một container được niêm phong chứa chất thải hạt nhân bị vứt xuống biển.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →