Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#4 Chủ đề Từ vựng

医生建议甲状腺功能异常的患者定期检测体内碘的含量。

Yīshēng jiànyì jiǎzhuàngxiàn gōngnéng yìcháng de huànzhě dìngqí jiǎncè tǐnèi diǎn de hánliàng.

“Bác sĩ khuyến cáo bệnh nhân có chức năng tuyến giáp bất thường nên kiểm tra định kỳ hàm lượng i-ốt trong cơ thể.”

Bộ: 石 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

新一代国产新能源智能汽车在车身工业造型设计中巧妙融入了中国传统山水纹样美学元素,惊艳了全球汽车行业。

Xīn yí dài guó chǎn xīn néng yuán zhì néng qì chē zài chē shēn gōng yè zào xíng shè jì zhōng qiǎo miào róng rù le zhōng guó chuán tǒng shān shuǐ wén yàng měi xué yuán sù, jīng yàn le quán qiú qì chē háng yè.

“Xe ô tô thông minh năng lượng mới thế hệ mới do nước ta sản xuất trong thiết kế tạo dáng công nghiệp thân xe đã khéo léo kết hợp các yếu tố nhân tố mỹ học hoa văn non nước truyền thống Trung Hoa, làm kinh ngạc toàn bộ ngành công nghiệp ô tô toàn cầu.”

Bộ: 儿 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 3 Động từ

国家大力加强基础学科拔尖创新人才培养,为建设科技强国提供源源不断的战略智力支撑。

Guó jiā dà lì jiā qiáng jī chǔ xué kē bá jiān chuàng xīn rén cái péi yǎng, wèi jiàn shè kē jì qiáng guó tí gōng yuán yuán bù duàn de zhàn lüè zhì lì zhī chēng.

“Nhà nước ra sức tăng cường củng cố đẩy mạnh bồi dưỡng nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng các môn học cơ bản, mang lại điểm tựa trí tuệ chiến lược liên tục không ngừng cho việc xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 力 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng

上次发生日食是什么时候?

Shàng cì fāshēng rìshí shì shénme shíhou?

“Lần trước xảy ra nhật thực là khi nào?”

Bộ: 日 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
原子弹
yuánzǐdàn NGUYÊN TỬ ĐẠN

bom nguyên tử

原子弹的制造需要高度的技术。

yuánzǐdàn de zhìzào xūyào gāodù de jìshù.

“Việc chế tạo bom nguyên tử đòi hỏi kỹ thuật cao.”

Bộ: 厂 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →