Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#20 HSK 9 Động từ

国产大型客机在极端低温气象条件下成功完成了极其严苛的自然结冰试飞适航取证试验。

Guó chǎn dà xíng kè jī zài jí duān dī wēn qì xiàng tiáo jiàn xià chéng gōng wán chéng le jí qí yán kē de zì rán jié bīng shì fēi shì háng qǔ zhèng shì yàn.

“Máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước dưới điều kiện khí tượng nhiệt độ cực thấp đã hoàn thành thành công cuộc thử nghiệm chứng nhận đủ điều kiện bay bay thử kết băng đóng băng tự nhiên cực kỳ khắt khe.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ
摄氏度
shè shì dù NHIẾP THỊ ĐỘ

độ C, độ Celsius (°C)

我国全超导托卡马克核聚变实验装置成功实现了上亿摄氏度等离子体千秒级超长稳态高约束运行。

Wǒ guó quán chāo dǎo tuō kǎ mǎ kè hé jù biàn shí yàn zhuāng zhì chéng gōng shí xiàn le shàng yì shè shì dù děng lí zǐ tǐ qiān miǎo jí chāo cháng wěn tài gāo yuē shù yùn xíng.

“Thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần của nước ta đã thực hiện thành công việc vận hành giam giữ cao trạng thái ổn định siêu dài hàng ngàn giây ở nhiệt độ plasma trên 100 triệu độ C.”

Bộ: 氏 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →