无线电频率是100兆赫。
Wúxiàndiàn pínlǜ shì yībǎi zhàohè.
“Tần số vô tuyến là 100 megahertz.”
Chủ đề Vật lý và hóa học gồm 624 từ vựng, được chia thành 26 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
无线电频率是100兆赫。
Wúxiàndiàn pínlǜ shì yībǎi zhàohè.
“Tần số vô tuyến là 100 megahertz.”
有意见,就直截了当地说出来,不要绕弯子。
yǒu yìjiàn, jiù zhíjiéliǎodāng dì shuō chūlái, bùyào ràowānzi.
“Có ý kiến gì thì cứ nói thẳng ra, đừng vòng vo.”
这座现代化的地标性摩天大楼采用了先进的高性能双层真空隔音隔热中空玻璃幕墙。
Zhè zuò xiàn dài huà de dì biāo xìng mó tiān dà lóu cǎi yòng le xiān jìn de gāo xìng néng shuāng céng zhēn kōng gé yīn gé rè zhōng kōng bō lí mù qiáng.
“Tòa nhà chọc trời mang tính biểu tượng hiện đại này sử dụng hệ thống vách kính hộp chân không hai lớp cách âm cách nhiệt hiệu năng cao tiên tiến.”
在国家农业科技示范田里,沉甸甸的金黄稻穗随风摇曳,凝聚着农业科学家数十年如一日的辛勤汗水。
Zài guó jiā nóng yè kē jì shì fàn tián lǐ, chén diàn diàn de jīn huáng dào suì suí fēng yáo yè, níng jù zhe nóng yè kē xué jiā shù shí nián rú yī rì de xīn qín hàn shuǐ.
“Bên trong ruộng trình diễn khoa học công nghệ nông nghiệp quốc gia, những bông lúa vàng óng trĩu nặng nặng trĩu đung đưa theo làn gió, đúc kết những giọt mồ hôi vất vả mấy chục năm như một ngày của các nhà khoa học nông nghiệp.”
是金子总会发光;广大青年科技工作者只要坐得住冷板凳、沉下心潜心钻研,就一定能做出经得起历史检验的原创成果。
Shì jīn zi zǒng huì fā guāng ; guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě zhǐ yào zuò dé zhù lěng bǎn dèng, chén xià xīn qián xīn zuān yán, jiù yí dìng néng zuò chū jīng dé qǐ lì shǐ jiǎn yàn de yuán chuàng chéng guǒ.
“Là vàng vàng ròng thì ở đâu cũng sẽ tỏa sáng; đông đảo những người làm khoa học công nghệ thanh niên chỉ cần ngồi vững trên ghế băng lạnh, lắng lòng chuyên tâm đi sâu nghiên cứu thì nhất định có thể làm nên những thành quả nguyên bản chịu đựng được sự kiểm chứng của lịch sử.”
这个箱子很轻。
zhè ge xiāng zǐ hěn qīng 。
“Cái thùng này rất nhẹ.”
这项重大科技成果是跨学科多领域顶尖科学家历经多年紧密协同、集体攻坚克难的智慧结晶与历史必然产物。
Zhè xiàng zhòng dà kē jì chéng guǒ shì kuà xué kē duō lǐng yù dǐng jiān kē xué jiā lì jīng duō nián jǐn mì xié tóng, jí tǐ gōng jiān kè nán de zhì huì jié jīng yǔ lì shǐ bì rán chǎn wù.
“Thành quả khoa học công nghệ trọng đại này chính là kết tinh đúc kết trí tuệ và sản phẩm tạo thành sản vật tất yếu lịch sử của sự cùng nhau vượt khó tập thể, hiệp đồng chặt chẽ suốt nhiều năm trời của các nhà khoa học hàng đầu đa lĩnh vực liên ngành.”
蓄电池可以重复充电。
xùdiànchí kěyǐ chóngfù chōngdiàn.
“Ắc quy có thể sạc lại nhiều lần.”
用温度计测体温很方便。
yòng wēndùjì cè tǐwēn hěn fāngbiàn.
“Dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ cơ thể rất là tiện.”
他在大学学习药学。
Tā zài dàxué xuéxí yàoxué.
“Anh ấy học dược học ở đại học.”
他被抓进缧绁。
tā bèi zhuā jìn léixiè.
“Anh ta bị bắt vào tù.”
雷达发射波束探测目标。
Léidá fāshè bōshù tàncè mùbiāo
“Radar phát sóng chùm để dò tìm mục tiêu”
夜幕降临,国家大剧院内华丽璀璨的舞台灯光亮起,一场气势恢宏的交响音乐盛典隆重上演。
Yè mù jiàng lín, guó jiā dà jù yuàn nèi huá lì cuǐ càn de wǔ tái dēng guāng liàng qǐ, yī cháng qì shì huī hóng de jiāo xiǎng yīn yuè shèng diǎn lóng zhòng shàng yǎn.
“Màn đêm buông xuống, ánh đèn sân khấu rực rỡ lộng lẫy bên trong Nhà hát Lớn Quốc gia bừng sáng, một đại lễ âm nhạc giao hưởng khí thế hoành tráng long trọng công diễn.”
新型全固态锂金属电池在能量密度与极端低温抗衰减性能上实现了划时代的重大突破。
Xīn xíng quán gù tài lǐ jīn shǔ diàn chí zài néng liàng mì dù yǔ jí duān dī wēn kàng shuāi jiǎn xìng néng shàng shí xiàn le huà shí dài de zhòng dà tū pò.
“Pin kim loại liti thể rắn hoàn toàn mới đã đạt được bước đột phá mang tính thời đại về mật độ năng lượng và khả năng chống suy giảm hiệu năng trong điều kiện nhiệt độ cực thấp.”
深空巡天空间望远镜能够精准捕捉百亿光年外极端微弱的古老星系光线,探索宇宙起源奥秘。
Shēn kōng xún tiān kōng jiān wàng yuǎn jìng néng gòu jīng zhǔn bǔ zhuō bǎi yì guāng nián wài jí duān wēi ruò de gǔ lǎo xīng xì guāng xiàn, tàn suǒ yǔ zhòu qǐ yuán ào mì.
“Kính viễn vọng không gian khảo sát bầu trời không gian sâu có thể bắt trọn chuẩn xác luồng sáng tia sáng của các thiên hà cổ xưa cực kỳ yếu ớt cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng, khám phá bí ẩn nguồn gốc vũ trụ.”
新型航天超轻高强碳纤维结构材料在保持优异力学刚度的同时,将运载火箭整流罩的重量减轻了近三分之一。
Xīn xíng háng tiān chāo qīng gāo qiáng tàn xiān wéi jié gòu cái liào zài bǎo chí yōu yì lì xué gāng dù de tóng shí, jiāng yùn zài huǒ jiàn zhěng liú zhào de zhòng liàng jiǎn qīng le jìn sān fēn zhī yī.
“Loại vật liệu kết cấu sợi carbon siêu nhẹ độ bền cao hàng không thế hệ mới trong khi duy trì độ cứng cơ học xuất sắc đã giảm gần một phần ba trọng lượng của chóp bảo vệ tên lửa đẩy.”
这里的空气很好。
zhè lǐ de kōng qì hěn hǎo 。
“Không khí ở đây rất tốt.”
他是一位著名的化学家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de huàxué jiā.
“Anh ấy là một nhà hóa học nổi tiếng.”
企业必须依靠持续的技术创新与过硬的产品质量,才能在国际竞争中立于不败之地。
Qǐ yè bì xū yī kào chí xù de jì shù chuàng xīn yǔ guò yìng de chǎn pǐn zhì liàng, cái néng zài guó jì jìng zhēng zhōng lì yú bù bài zhī dì.
“Doanh nghiệp nhất định phải dựa vào đổi mới công nghệ liên tục và chất lượng sản phẩm vượt trội mới có thể đứng vững không bị đánh bại trong cạnh tranh quốc tế.”
灯光很亮。
dēng guāng hěn liàng 。
“Ánh đèn rất sáng.”
淡薄的晨雾笼罩着山谷。
dànbó de chén wù lóngzhàozhe shāngǔ.
“Sương mỏng bao phủ thung lũng.”
这是“契约”的一个常用表达。
Zhè shì "qìyuē" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hợp đồng khế ước ràng buộc".”
在国际科技成果转化大会上,中外创新企业正式签署了联合开展新一代固体电池产业化合作合约。
Zài guó jì kē jì chéng guǒ zhuǎn huà dà huì shàng, zhōng wài chuàng xīn qǐ yè zhèng shì qiān shǔ le lián hé kāi zhǎn xīn yí dài gù tǐ diàn chí chǎn yè huà hé zuò hé yuē.
“Tại Đại hội Chuyển giao Thành quả Khoa học Công nghệ Quốc tế, các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo trong và ngoài nước đã chính thức ký kết thỏa thuận hợp đồng hợp tác cùng triển khai công nghiệp hóa pin thể rắn thế hệ mới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết