动量: động lượng; xung lượng (vật lý)
Nét viết & luyện viết chữ 动量
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.” — Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyển động, cử động, di chuyển
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)
Chữ LƯỢNG (量): thuộc bộ LÝ (里), gồm 12 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 商量 (THƯƠNG LƯỢNG: bàn bạc, thương lượng, trao đổi), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 质量 (CHẤT LƯỢNG: chất lượng, khối lượng (vật lý)), 尽量 (TẬN LƯỢNG: hết sức, cố gắng tối đa, hết mức có thể).
Câu ví dụ với từ “动量”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
物理学家通过动量守恒定律,成功解释了碰撞过程中物体动量的变化规律。
Wùlǐ xuéjiā tōngguò dòngliàng shǒuhéng dìnglǜ, chénggōng jiěshì le pèngzhuàng guòchéng zhōng wùtǐ dòngliàng de biànhuà guīlǜ.
“Các nhà vật lý học đã giải thích thành công quy luật thay đổi động lượng của vật thể trong quá trình va chạm thông qua định luật bảo toàn động lượng.”
在太空中,宇航员需要计算卫星的动量,以确保其能够按照预定的轨道运行。
Zài tàikōng zhōng, yǔhángyuán xūyào jìsuàn wèixīng de dòngliàng, yǐ quèbǎo qí nénggòu ànzhào yùdìng de guǐdào yùnxíng.
“Trong không gian, các nhà du hành vũ trụ cần tính toán động lượng của vệ tinh để đảm bảo nó có thể di chuyển theo quỹ đạo đã định.”
Từ “动量” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 动量 (dòngliàng)
动量 (dòngliàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “动量” có phiên âm Pinyin là “dòngliàng”, âm Hán Việt là “ĐỘNG LƯỢNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “động lượng; xung lượng (vật lý)”.
Chữ 动量 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “动量” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.