这个电器需要新的元件。
zhège diànqì xūyào xīn de yuánjiàn.
“Thiết bị điện này cần linh kiện mới.”
Chủ đề Vật lý và hóa học gồm 624 từ vựng, được chia thành 26 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这个电器需要新的元件。
zhège diànqì xūyào xīn de yuánjiàn.
“Thiết bị điện này cần linh kiện mới.”
摸着石头过河,是中国在波澜壮阔的改革开放实践中总结出的极其宝贵的渐进式探索智慧。
Mō zhe shí tou guò hé, shì zhōng guó zài bō lán zhuàng kuò de gǎi gé kāi fàng shí jiàn zhōng zǒng jié chū de jí qí bǎo guì de jiàn jìn shì tàn suǒ zhì huì.
“'Dò đá qua sông' là bài học trí tuệ thám hiểm tiệm tiến vô cùng quý báu mà Trung Quốc đã đúc kết được trong thực tiễn cải cách mở cửa tráng lệ sóng gió muôn trùng.”
这个碗是银子做的。
zhège wǎn shì yínzi zuò de.
“Cái bát này làm từ bạc.”
核反应堆产生大量能量。
Héfǎnyìngduī chǎnshēng dàliàng néngliàng.
“Lò phản ứng hạt nhân tạo ra nhiều năng lượng.”
多运动可以增强抵抗力。
duō yùndòng kěyǐ zēngqiáng dǐkànglì.
“Tập thể dục nhiều có thể tăng sức đề kháng.”
青年科技领军人才当打下极其扎实深厚的数学与物理基础,方能在前沿交叉学科攻关中厚积薄发、勇攀高峰。
Qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái dāng dǎ xià jí qí zhā shí shēn hòu de shù xué yǔ wù lǐ jī chǔ, fāng néng zài qián yán jiāo chā xué kē gōng guān zhōng hòu jī bó fā, yǒng pān gāo fēng.
“Nhân tài đầu ngành khoa học công nghệ trẻ tuổi cần đặt nền móng vật lý và toán học vô cùng vững chắc sâu dày, thì mới có thể tích lũy sâu dày bộc lộ rực rỡ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong các trận đánh vượt khó ngành học liên ngành tiên phong.”
他做事一直扎扎实实。
tā zuò shì yīzhí zhāzhāshíshí.
“Anh ấy làm việc luôn rất chắc chắn.”
经过几代治沙英雄的接续奋斗,曾经黄沙漫天的荒漠如今筑起了一道道坚不可摧的绿色生态屏障。
Jīng guò jǐ dài zhì shā yīng xióng de jiē xù fèn dòu, céng jīng huáng shā màn tiān de huāng mò rú jīn zhù qǐ le yī dào dào jiān bù kě cuī de lǜ sè shēng tài píng zhàng.
“Trải qua sự phấn đấu tiếp nối của nhiều thế hệ anh hùng trị cát sa mạc, vùng đất hoang vu cát vàng bão cát ngập trời ngày xưa ngày nay đã dựng xây nên những bức bình phong sinh thái xanh kiên cố không thể phá vỡ.”
开发利用地热资源。
kāifālìyòng dìrèzīyuán。
“Khai thác sử dụng tài nguyên địa nhiệt.”
墙面出现了细裂纹。
Qiángmiàn chūxiànle xì lièwén.
“Tường xuất hiện các vết nứt nhỏ.”
在大科学装置连续高负荷运行期间,运行维护团队克服了任务繁重与人员轮班紧张等重重困难,确保了零故障安全运行。
Zài dà kē xué zhuāng zhì lián xù gāo fù hè yùn xíng qī jiān, yùn xíng wéi hù tuán duì kè fú le rèn wù fán zhòng yǔ rén yuán lún bān jǐn zhāng děng chóng chóng kùn nán, què bǎo le líng gù zhàng ān quán yùn xíng.
“Trong thời gian thiết bị khoa học lớn vận hành tải trọng cao liên tục, đội ngũ vận hành bảo trì đã khắc phục muôn vàn khó khăn như luân phiên nhân sự căng thẳng và nhiệm vụ nặng nề bộn bề vất vả, bảo đảm an toàn vận hành không có sự cố.”
这个行李箱太重了,我拿不动。
Zhège xínglixiāng tài zhòng le, wǒ ná bú dòng.
“[zhòng - Tính từ / Động từ] Chiếc vali hành lý này nặng quá, tôi xách không nổi.”
新一代全固态锂电池在实现超高能量密度的同时,大幅缩小了电池包的整体物理体积与自重。
Xīn yí dài quán gù tài lǐ diàn chí zài shí xiàn chāo gāo néng liàng mì dù de tóng shí, dà fú suō xiǎo le diàn chí bāo de zhěng tǐ wù lǐ tǐ jī yǔ zì zhòng.
“Thế hệ pin lithium thể rắn mới trong khi đạt được mật độ năng lượng cực cao thì đã thu nhỏ đáng kể thể tích vật lý tổng thể cùng tự trọng của khối pin.”
理论物理学家在深入分析数万组粒子对撞实测数据后,成功归纳提炼出了描述新型强子态对称性的普适规律。
Lǐ lùn wù lǐ xué jiā zài shēn rù fēn xī shù wàn zǔ lì zi duì zhuàng shí cè shù jù hòu, chéng gōng guī nà tí liàn chū le miáo shù xīn xíng qiáng zi tài duì chèn xìng de pǔ shì guī lǜ.
“Các nhà vật lý lý thuyết sau khi phân tích chuyên sâu hàng vạn tổ hợp số liệu đo đạc thực tế va chạm hạt đã quy nạp đúc kết thành công quy luật phổ quát mô tả tính đối xứng của trạng thái hadron kiểu mới.”
新型超高功率数据中心采用先进的液冷散热技术,能够极其高效地导出芯片运转产生的巨大热量。
Xīn xíng chāo gāo gōng lǜ shù jù zhōng xīn cǎi yòng xiān jìn de yè lěng sàn rè jì shù, néng gòu jí qí gāo xiào dì dǎo chū xīn piàn yùn zhuàn chǎn shēng de jù dà rè liàng.
“Trung tâm dữ liệu công suất siêu cao kiểu mới áp dụng công nghệ tản nhiệt làm mát bằng chất lỏng tiên tiến, có thể dẫn truyền xuất ra nhiệt lượng lượng calo khổng lồ sinh ra do sự vận hành của chip một cách cực kỳ hiệu quả.”
深切缅怀为民族独立与人民解放英勇献身的革命先烈,让每一位参观者的心情无比沉重与崇敬。
Shēn qiè miǎn huái wèi mín zú dú lì yǔ rén mín jiě fàng yīng yǒng xiàn shēn de gé mìng xiān liè, ràng měi yī wèi cān guān zhě de xīn qíng wú bǐ chén zhòng yǔ chóng jìng.
“Tưởng nhớ sâu sắc các anh hùng liệt sĩ cách mạng đã anh dũng hy sinh vì độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân khiến tâm trạng của mỗi một người đến viếng đều vô cùng nặng trĩu và sùng kính.”
新型国产宽体大型客机顺利完成了高寒、高温、高湿与大侧风等极端气象环境下的严苛适航适航飞行试验。
Xīn xíng guó chǎn kuān tǐ dà xíng kè jī shùn lì wán chéng le gāo hán, gāo wēn, gāo shī yǔ dà cè fēng děng jí duān qì xiàng huán jìng xià de yán kē shì háng shì háng fēi xíng shì yàn.
“Máy bay chở khách thân rộng cỡ lớn mới do nước ta sản xuất đã hoàn thành thuận lợi các chuyến bay thí nghiệm thử nghiệm kiểm chứng đủ điều kiện bay vô cùng nghiêm ngặt dưới các môi trường khí tượng cực đoan như gió tạt ngang lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao và giá rét khắc nghiệt.”
我国自主研制成功的新型超高强度碳纤维复合材料,具备极高的抗拉强度与超轻量化结构特性。
Wǒ guó zì zhǔ yán zhì chéng gōng de xīn xíng chāo gāo qiáng dù tàn xiān wéi fù hé cái liào, jù bèi jí gāo de kàng lā qiáng dù yǔ chāo qīng liàng huà jié gòu tè xìng.
“Vật liệu composite sợi carbon cường độ siêu cao kiểu mới do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo thành công sở hữu đặc tính kết cấu siêu nhẹ và độ bền chịu lực cường độ chịu kéo cực kỳ cao.”
重型汽车
zhòngxíngqìchē
“Xe tải hạng nặng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết