Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#8 HSK 6 Phó từ

在原有传统实验路径受阻的情况下,攻关团队果断另辟蹊径,提出了基于拓扑量子态的全新物理测量方案。

Zài yuán yǒu chuán tǒng shí yàn lù jìng shòu zǔ de qíng kuàng xià, gōng guān tuán duì guǒ duàn lìng pì xī jìng, tí chū le jī yú tuò pū liàng zǐ tài de quán xīn wù lǐ cè liáng fāng àn.

“Trong tình huống lộ trình thực nghiệm truyền thống ban đầu bị bế tắc cản trở, nhóm vượt khó đã quả đoán mở ra một con đường khác khác biệt, đề xuất phương án đo đạc vật lý hoàn toàn mới dựa trên trạng thái lượng tử tô-pô.”

#20 HSK 6 Tính từ

中国特色社会主义制度具有集中力量办大事的显著优越性,为推进重大战略工程与攻克卡脖子技术提供了根本保证。

Zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì zhì dù jù yǒu jí zhōng lì liàng bàn dà shì de xiǎn zhù yōu yuè xìng, wèi tuī jìn zhòng dà zhàn lüè gōng chéng yǔ gōng kè qiǎ bó zi jì shù tí gōng le gēn běn bǎo zhèng.

“Chế độ chủ nghĩa xã hội đặc sắc sở hữu tính ưu việt vượt trội rõ nét trong việc tập trung sức mạnh làm việc lớn, mang lại sự bảo đảm căn bản cho việc thúc đẩy các công trình chiến lược trọng đại và chinh phục các công nghệ nghẽn cổ chai.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“侨”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qiáo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““侨” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →