另
Minh họa từ vựng 另 (lìng)
lìng HÁN VIỆT: LÁNH

另: khác, một cái khác; ngoài ra

khác một cái khác ngoài ra

Nghĩa tiếng Anh (English): another, other, separate, besides

Nét viết & luyện viết chữ 另

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 另

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÁNH (另): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 另外 (LÁNH NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa, khác).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

另
lìng LÁNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khác, một cái khác; ngoài ra

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LÁNH (另): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 另外 (LÁNH NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa, khác).

Câu ví dụ với từ “另”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在原有传统实验路径受阻的情况下,攻关团队果断另辟蹊径,提出了基于拓扑量子态的全新物理测量方案。

Zài yuán yǒu chuán tǒng shí yàn lù jìng shòu zǔ de qíng kuàng xià, gōng guān tuán duì guǒ duàn lìng pì xī jìng, tí chū le jī yú tuò pū liàng zǐ tài de quán xīn wù lǐ cè liáng fāng àn.

“Trong tình huống lộ trình thực nghiệm truyền thống ban đầu bị bế tắc cản trở, nhóm vượt khó đã quả đoán mở ra một con đường khác khác biệt, đề xuất phương án đo đạc vật lý hoàn toàn mới dựa trên trạng thái lượng tử tô-pô.”

When traditional paths stalled, the team innovated another path, proposing topological quantum measurement schemes.

Từ “另” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 另 (lìng)

另 (lìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “另” có phiên âm Pinyin là “lìng”, âm Hán Việt là “LÁNH”, thuộc từ loại Đại từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khác, một cái khác; ngoài ra” (tiếng Anh: another, other, separate, besides).

Chữ 另 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “另” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-12-20T22:42:48+07:00