彦
Minh họa từ vựng 彦 (yàn)
yàn HÁN VIỆT: NGẠN

彦: hiền tài; người tài đức; nhân tài

hiền tài người tài đức nhân tài

Nét viết & luyện viết chữ 彦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 彦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠN (彦, phồn thể: 彥): thuộc bộ SAM (彡), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

彦
yàn NGẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hiền tài; người tài đức; nhân tài

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ NGẠN (彦, phồn thể: 彥): thuộc bộ SAM (彡), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “彦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是当代的一位彦士。

tā shì dāngdài de yī wèi yànshì.

“Ông ấy là một hiền tài của thời đại.”

Ví dụ #2

这个村子有很多彦士。

zhège cūnzi yǒu hěnduō yànshì.

“Ngôi làng này có rất nhiều nhân tài.”

Từ “彦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 彦 (yàn)

彦 (yàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “彦” có phiên âm Pinyin là “yàn”, âm Hán Việt là “NGẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hiền tài; người tài đức; nhân tài”.

Chữ 彦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “彦” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 彡. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-12-24T21:05:58+07:00