侯爵
Minh họa từ vựng 侯爵 (hóujué)
hóujué HÁN VIỆT: HẦU TƯỚC

侯爵: hầu tước (một loại tước vị quý tộc, cấp bậc cao hơn bá tước nhưng thấp hơn công tước)

hầu tước (một loại tước vị quý tộc cấp bậc cao hơn bá tước nhưng thấp hơn công tước)

Nét viết & luyện viết chữ 侯爵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 侯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẦU (侯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

侯
hóu HẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hầu tước, chúa tể; mục tiêu trong bắn cung

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ HẦU (侯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét.

爵
hóujué HẦU TƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hầu tước (một loại tước vị quý tộc, cấp bậc cao hơn bá tước nhưng thấp hơn công tước)

Bộ 爪 (BỘ TRẢO • 4 nét): Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.
Thành phần cấu tạo chữ:
爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TƯỚC (爵): thuộc bộ TRẢO (爪), gồm 17 nét, thành phần: 爫 (TRẢO) + 罒 (VÕNG) + 寸 (THỐN).

Câu ví dụ với từ “侯爵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

侯爵车上的指纹跟他的匹配。

hóujué chēshàng de zhǐwén gēn tā de pǐpèi

“Các bản in từ Marquis rất trùng khớp.”

Từ “侯爵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 侯爵 (hóujué)

侯爵 (hóujué) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “侯爵” có phiên âm Pinyin là “hóujué”, âm Hán Việt là “HẦU TƯỚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hầu tước (một loại tước vị quý tộc, cấp bậc cao hơn bá tước nhưng thấp hơn công tước)”.

Chữ 侯爵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “侯爵” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-11-02T17:15:33+07:00