优越 Phồn thể: 優越
Minh họa từ vựng 优越 (yōu yuè)
yōu yuè HÁN VIỆT: ƯU VIỆT

优越: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi

ưu việt vượt trội hơn hẳn điều kiện thuận lợi

Nghĩa tiếng Anh (English): superior, advantageous, favorable

Nét viết & luyện viết chữ 优越

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 优

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

优
yōu yuè ƯU VIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).

越
yuè VIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

càng... càng... (越...越...); vượt qua

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.)

Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).

Câu ví dụ với từ “优越”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国特色社会主义制度具有集中力量办大事的显著优越性,为推进重大战略工程与攻克卡脖子技术提供了根本保证。

Zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì zhì dù jù yǒu jí zhōng lì liàng bàn dà shì de xiǎn zhù yōu yuè xìng, wèi tuī jìn zhòng dà zhàn lüè gōng chéng yǔ gōng kè qiǎ bó zi jì shù tí gōng le gēn běn bǎo zhèng.

“Chế độ chủ nghĩa xã hội đặc sắc sở hữu tính ưu việt vượt trội rõ nét trong việc tập trung sức mạnh làm việc lớn, mang lại sự bảo đảm căn bản cho việc thúc đẩy các công trình chiến lược trọng đại và chinh phục các công nghệ nghẽn cổ chai.”

Socialism with Chinese characteristics boasts superior strengths in pooling resources to accomplish major strategic undertakings.

Ví dụ #2

深刻领悟“优越”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yōu yuè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “优越” (ưu việt, vượt trội hơn hẳn - ƯU VIỆT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "优越" (ưu việt, vượt trội hơn hẳn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “优越” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 优越 (yōu yuè)

优越 (yōu yuè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “优越” có phiên âm Pinyin là “yōu yuè”, âm Hán Việt là “ƯU VIỆT”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi” (tiếng Anh: superior, advantageous, favorable).

Chữ 优越 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “优越” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-11-10T15:04:59+07:00