Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#2 HSK 9 Danh từ

国家重症医学中心全面应用了具备AI动态生理参数预警功能的新一代多模态无创重症监护仪器系统。

Guó jiā zhòng zhèng yī xué zhōng xīn quán miàn yìng yòng le jù bèi AI dòng tài shēng lǐ cān shù yù jǐng gōng néng de xīn yí dài duō mó tài wú chuàng zhòng zhèng jiān hù yí qì xì tǒng.

“Trung tâm Y học Chăm sóc Đặc biệt Quốc gia đã ứng dụng toàn diện hệ thống dụng cụ theo dõi giám sát giám hộ chăm sóc hồi sức tích cực không xâm lấn đa phương thức thế hệ mới sở hữu chức năng cảnh báo sớm tham số sinh lý động thái AI.”

Bộ: 皿 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
民政
mínzhèng DÂN CHÍNH

Dân chính

他们今天上午去民政局领证了。

tāmen jīntiān shàngwǔ qù mínzhèng jú lǐngzhèngle.

“Sáng nay họ đến Cục Dân chính lấy chứng nhận kết hôn.”

Bộ: 氏 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
有缘千里来相会
yǒu yuán qiān lǐ lái xiāng huì HỮU DUYÊN THIÊN LÍ LAI TƯƠNG HỘI

có duyên sẽ gặp; hữu duyên thiên lý năng tương ngộ

没想到我们在国外也能偶遇,真是“有缘千里来相会”啊!

Méi xiǎngdào wǒmen zài guówài yě néng ǒuyù, zhēn shì “yǒu yuán qiān lǐ lái xiāng huì” a!

“Không ngờ ở nước ngoài mà chúng mình cũng tình cờ gặp nhau, đúng là hữu duyên thiên lý năng tương ngộ!”

Bộ: 月 • 50 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

在跨国商务社交场合中,恰当得体的称呼能够迅速拉近彼此距离并展现专业素养。

Zài kuà guó shāng wù shè jiāo chǎng hé zhōng, qià dàng dé tǐ de chēng hū néng gòu xùn sù lā jìn bǐ cǐ jù lí bìng zhǎn xiàn zhuān yè sù yǎng.

“Trong các dịp giao tiếp ngoại giao thương mại quốc tế, cách xưng hô chuẩn mực và đúng mực có thể nhanh chóng kéo gần khoảng cách đôi bên và thể hiện tác phong chuyên nghiệp.”

Bộ: 禾 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 4 Danh từ

他和大学时期的几位同窗好友共同创办了一家专注于高端工业软件自主研发的科技创新企业。

Tā hé dà xué shí qī de jǐ wèi tóng chuāng hǎo yǒu gòng tóng chuàng bàn le yī jiā zhuān zhù yú gāo duān gōng yè ruǎn jiàn zì zhǔ yán fā de kē jì chuàng xīn qǐ yè.

“Anh ấy cùng vài người bạn thân bạn tốt cùng lớp thời đại học đã chung tay sáng lập nên một doanh nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ chuyên sâu vào tự chủ nghiên cứu phát triển phần mềm công nghiệp cao cấp.”

Bộ: 女 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Động từ

老院士为人谦逊诚恳、平易近人,对待青年学者和学生总是格外热情客气、耐心指点。

Lǎo yuàn shì wéi rén qiān xùn chéng kěn, píng yì jìn rén, duì dài qīng nián xué zhě hé xué shēng zǒng shì gé wài rè qíng kè qì, nài xīn zhǐ diǎn.

“Vị viện sĩ lão thành tính tình khiêm tốn chân thành, bình dị gần gũi, đối xử với các học giả trẻ và sinh viên luôn hết sức nhiệt tình lịch sự khách sáo, kiên nhẫn chỉ bảo tận tình.”

Bộ: 宀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
晚上好
wǎn shang hǎo VÃN THƯỢNG HẢO

chào buổi tối

各位观众,晚上好!欢迎收看晚间新闻。

Gèwèi guānzhòng, wǎnshang hǎo! Huānyíng shōukàn wǎnjiān xīnwén.

“Kính chào quý vị khán giả buổi tối! Chào mừng quý vị theo dõi bản tin thời sự buổi tối.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →