国家重症医学中心全面应用了具备AI动态生理参数预警功能的新一代多模态无创重症监护仪器系统。
Guó jiā zhòng zhèng yī xué zhōng xīn quán miàn yìng yòng le jù bèi AI dòng tài shēng lǐ cān shù yù jǐng gōng néng de xīn yí dài duō mó tài wú chuàng zhòng zhèng jiān hù yí qì xì tǒng.
“Trung tâm Y học Chăm sóc Đặc biệt Quốc gia đã ứng dụng toàn diện hệ thống dụng cụ theo dõi giám sát giám hộ chăm sóc hồi sức tích cực không xâm lấn đa phương thức thế hệ mới sở hữu chức năng cảnh báo sớm tham số sinh lý động thái AI.”
他们今天上午去民政局领证了。
tāmen jīntiān shàngwǔ qù mínzhèng jú lǐngzhèngle.
“Sáng nay họ đến Cục Dân chính lấy chứng nhận kết hôn.”
我弟弟是一名初中生。
Wǒ dì di shì yī míng chūzhōng shēng.
“Em trai tôi là học sinh trung học.”
越族有丰富的传统文化。
Yuèzú yǒu fēngfù de chuántǒng wénhuà.
“Dân tộc Kinh có nền văn hóa phong phú.”
có duyên sẽ gặp; hữu duyên thiên lý năng tương ngộ
没想到我们在国外也能偶遇,真是“有缘千里来相会”啊!
Méi xiǎngdào wǒmen zài guówài yě néng ǒuyù, zhēn shì “yǒu yuán qiān lǐ lái xiāng huì” a!
“Không ngờ ở nước ngoài mà chúng mình cũng tình cờ gặp nhau, đúng là hữu duyên thiên lý năng tương ngộ!”
我永远铭刻父母的养育之恩。
wǒ yǒngyuǎn míngkè fùmǔ de yǎngyù zhī ēn.
“Tôi sẽ mãi ghi nhớ công ơn sinh thành của cha mẹ.”
很多老年人患有富贵病。
hěnduō lǎoniánrén huàn yǒu fùguìbìng.
“Rất nhiều người già mắc bệnh nhà giàu.”
派对中有很多靓女。
pàiduì zhōng yǒu hěnduō jìngnǚ.
“Trong bữa tiệc có rất nhiều mỹ nhân.”
你好吗,麦克?
nǐ hǎo ma, màikè?
“Mike, cậu khỏe không?”
在跨国商务社交场合中,恰当得体的称呼能够迅速拉近彼此距离并展现专业素养。
Zài kuà guó shāng wù shè jiāo chǎng hé zhōng, qià dàng dé tǐ de chēng hū néng gòu xùn sù lā jìn bǐ cǐ jù lí bìng zhǎn xiàn zhuān yè sù yǎng.
“Trong các dịp giao tiếp ngoại giao thương mại quốc tế, cách xưng hô chuẩn mực và đúng mực có thể nhanh chóng kéo gần khoảng cách đôi bên và thể hiện tác phong chuyên nghiệp.”
这是“挚友”的一个常用表达。
Zhè shì "zhìyǒu" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bạn tri kỷ tâm giao tri âm".”
他和大学时期的几位同窗好友共同创办了一家专注于高端工业软件自主研发的科技创新企业。
Tā hé dà xué shí qī de jǐ wèi tóng chuāng hǎo yǒu gòng tóng chuàng bàn le yī jiā zhuān zhù yú gāo duān gōng yè ruǎn jiàn zì zhǔ yán fā de kē jì chuàng xīn qǐ yè.
“Anh ấy cùng vài người bạn thân bạn tốt cùng lớp thời đại học đã chung tay sáng lập nên một doanh nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ chuyên sâu vào tự chủ nghiên cứu phát triển phần mềm công nghiệp cao cấp.”
哈喽,你们已经到了啊?
hā lóu, nǐmen yǐjīng dàole a?
“Hello, các bạn tới rồi đó à?”
ở nhà nhờ bố mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè; Ở nhà dựa vào bố mẹ, ra ngoài dựa vào bạn bè
我的丈母娘非常喜欢花。
wǒ de zhàngmuniáng fēicháng xǐhuan huā.
“Mẹ vợ tôi rất thích hoa.”
老师尽义务教好每个学生。
lǎoshī jìn yìwù jiào hǎo měi gè xuésheng.
“Thầy cô làm tròn bổn phận dạy tốt từng học sinh.”
你不是个好朋友。
nǐ bú shì gè hǎo péngyou.
“Bạn không phải là một người bạn tốt.”
瞎子的听觉往往很敏锐。
xiāzi de tīngjué wǎngwǎng hěn mǐnruì.
“Thính giác người mù thường nhạy bén.”
老院士为人谦逊诚恳、平易近人,对待青年学者和学生总是格外热情客气、耐心指点。
Lǎo yuàn shì wéi rén qiān xùn chéng kěn, píng yì jìn rén, duì dài qīng nián xué zhě hé xué shēng zǒng shì gé wài rè qíng kè qì, nài xīn zhǐ diǎn.
“Vị viện sĩ lão thành tính tình khiêm tốn chân thành, bình dị gần gũi, đối xử với các học giả trẻ và sinh viên luôn hết sức nhiệt tình lịch sự khách sáo, kiên nhẫn chỉ bảo tận tình.”
各位观众,晚上好!欢迎收看晚间新闻。
Gèwèi guānzhòng, wǎnshang hǎo! Huānyíng shōukàn wǎnjiān xīnwén.
“Kính chào quý vị khán giả buổi tối! Chào mừng quý vị theo dõi bản tin thời sự buổi tối.”
子女尽孝是天经地义的事。
zǐnǚ jìnxiào shì tiānjīngdìyì de shì.
“Con cái hiểu thảo với cha mẹ là chuyện hiển nhiên.”
他的为人很大方。
tā de wéirén hěn dàfāng.
“Tính tình anh ấy rất hào phóng.”
rất vui được gặp bạn; rất vui mừng được quen biết anh
我今天很高兴认识你。
wǒ jīntiān hěn gāoxìng rèn shi nǐ.
“Hôm nay tôi rất vui được gặp bạn.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết