你好吗?
Minh họa từ vựng 你好吗? (nǐ hǎo ma?)
nǐ hǎo ma? HÁN VIỆT: NHĨ HẢO MA

你好吗?: Bạn khỏe không?

Bạn khỏe không?

Nét viết & luyện viết chữ 你好吗?

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 你

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái NHÂN ĐỨNG dáng người, Phải thêm chữ NHĨ nụ cười làm quen. Chữ NHĨ gọi bạn thân mến, Một lời chào hỏi kết nên chân tình.” — Chữ NHĨ (你 - còn đọc là NỄ) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái để biểu ý và chữ NHĨ (尔 - gồm nét phẩy gập ở trên và chữ TIỂU 小 ở dưới) ở bên phải để biểu âm. Trong Hán cổ, chữ NHĨ (尔) vốn đã có nghĩa là 'bạn, ngươi', về sau người ta thêm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) vào bên trái để nhấn mạnh sự tôn trọng dành cho người đối diện trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

你
nǐ NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bạn, anh, chị

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, người đối diện đang trò chuyện cùng mình.) 尔 NHĨ (Đại từ ngôi thứ hai cổ đại ('ngươi, bạn'); đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG dáng người, Phải thêm chữ NHĨ nụ cười làm quen. Chữ NHĨ gọi bạn thân mến, Một lời chào hỏi kết nên chân tình.”

Chữ NHĨ (你 - còn đọc là NỄ) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái để biểu ý và chữ NHĨ (尔 - gồm nét phẩy gập ở trên và chữ TIỂU 小 ở dưới) ở bên phải để biểu âm. Trong Hán cổ, chữ NHĨ (尔) vốn đã có nghĩa là 'bạn, ngươi', về sau người ta thêm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) vào bên trái để nhấn mạnh sự tôn trọng dành cho người đối diện trong giao tiếp hàng ngày.

好
hǎo / hào HẢO / HIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người phụ nữ, người mẹ dịu hiền gánh vác hậu phương gia đình.) 子 BỘ TỬ (Đứa con, con trai, tượng trưng cho sinh sôi nảy nở và tương lai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Chữ HẢO (好) là chữ hội ý, kết hợp từ chữ Nữ (女) bên trái và chữ Tử (子) bên phải. Người xưa quan niệm hạnh phúc lớn nhất của đời người là gia đình có người mẹ hiền và đứa con thơ khỏe mạnh ("mẹ tròn con vuông"). Ngoài ra, Nữ thuộc Âm, Tử thuộc Dương; Âm Dương điều hòa giao cảm sinh ra vạn vật tốt tươi, hanh thông thuận lợi. Bởi vậy, mọi điều tốt đẹp, hoàn mỹ, hài hòa trên thế gian đều được gửi gắm trọn vẹn trong chữ HẢO.

吗
ma MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không (thắc mắc, hỏi)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng bật ra câu hỏi, lời giao tiếp.) 马 MÃ (Con ngựa; đóng vai trò mượn âm đọc cho chữ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái miệng KHẨU hỏi han, Bên phải ngựa MÃ nhịp nhàng theo sau. Chữ MA đặt ở cuối câu, Hỏi thăm sức khỏe trước sau ân cần.”

Chữ MA (吗) là chữ hình thanh điển hình, được cấu tạo bởi bộ KHẨU (口 - cái miệng nói năng) ở bên trái để biểu ý và chữ MÃ (马 - con ngựa) ở bên phải để biểu âm. Khi giao tiếp, con người dùng miệng đặt câu hỏi với ngữ điệu nâng nhẹ ở cuối câu để thăm dò ý kiến của người đối diện. Đây là trợ từ nghi vấn thông dụng bậc nhất trong tiếng Trung, chỉ cần đặt cuối câu trần thuật là tạo thành câu hỏi Có/Không tự nhiên.

Câu ví dụ với từ “你好吗?”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你好吗,麦克?

nǐ hǎo ma, màikè?

“Mike, cậu khỏe không?”

Ví dụ #2

苏菲,你好吗?

sū fēi, nǐ hǎo ma?

“Sophie cậu khỏe không?”

Từ “你好吗?” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 你好吗? (nǐ hǎo ma?)

你好吗? (nǐ hǎo ma?) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “你好吗?” có phiên âm Pinyin là “nǐ hǎo ma?”, âm Hán Việt là “NHĨ HẢO MA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Bạn khỏe không?”.

Chữ 你好吗? có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “你好吗?” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-06-06T09:51:45+07:00