称呼: gọi là, xưng hô; danh xưng
Nghĩa tiếng Anh (English): to call, to address, form of address
Nét viết & luyện viết chữ 称呼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XƯNG (称, phồn thể: 稱): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 称心如意 (XỨNG TÂM NHƯ Ý: vừa lòng vừa ý, toại nguyện như ý), 称号 (XƯNG HIỆU: danh hiệu, tước hiệu danh dự).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gọi là, xưng hô, khen ngợi, cân đo (chēng); xứng đáng, vừa ý, đối xứng (chèn)
Chữ XƯNG (称, phồn thể: 稱): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 称心如意 (XỨNG TÂM NHƯ Ý: vừa lòng vừa ý, toại nguyện như ý), 称号 (XƯNG HIỆU: danh hiệu, tước hiệu danh dự).
gọi là, xưng hô; danh xưng
Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).
Câu ví dụ với từ “称呼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在跨国商务社交场合中,恰当得体的称呼能够迅速拉近彼此距离并展现专业素养。
Zài kuà guó shāng wù shè jiāo chǎng hé zhōng, qià dàng dé tǐ de chēng hū néng gòu xùn sù lā jìn bǐ cǐ jù lí bìng zhǎn xiàn zhuān yè sù yǎng.
“Trong các dịp giao tiếp ngoại giao thương mại quốc tế, cách xưng hô chuẩn mực và đúng mực có thể nhanh chóng kéo gần khoảng cách đôi bên và thể hiện tác phong chuyên nghiệp.”
In cross-border business social occasions, proper forms of address can quickly bridge distances and demonstrate professional etiquette.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“称呼”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chēng hu ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “称呼” (gọi là, xưng hô - XỨNG HÔ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "称呼" (gọi là, xưng hô) is crucial.
Từ “称呼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn