靓女
Minh họa từ vựng 靓女
liàng nǚ HÁN VIỆT: TỊNH NỮ

靓女: mỹ nhân; người đẹp; cô gái xinh đẹp

mỹ nhân người đẹp cô gái xinh đẹp

Nét viết & luyện viết chữ 靓女

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 靓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊNH (靓, phồn thể: 靚): thuộc bộ THANH (靑), gồm 12 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

靓
liàng TỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đẹp; xinh đẹp; đẹp trai

Bộ 靑 (BỘ THANH • 12 nét): Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
靑 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ TỊNH (靓, phồn thể: 靚): thuộc bộ THANH (靑), gồm 12 nét (4 nét phụ).

女
nǚ NỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nữ, phụ nữ, con gái

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”

Chữ NỮ (女, hoặc chữ NHỮ 汝 mượn âm) có gốc là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh người phụ nữ đang quỳ ngồi đoan trang, hai tay đan khép trước ngực đầy nhu hòa và lễ nghi. Khi thêm bộ THỦY (氵) bên trái thành chữ NHỮ (汝), chữ chỉ tên dòng sông Nhữ và được mượn làm đại từ xưng hô thân mật thời cổ. Hình tượng chữ NỮ tôn vinh vẻ đẹp dịu dàng, đức hạnh và sức mạnh bền bỉ của phái đẹp.

Câu ví dụ với từ “靓女”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

派对中有很多靓女。

pàiduì zhōng yǒu hěnduō jìngnǚ.

“Trong bữa tiệc có rất nhiều mỹ nhân.”

Ví dụ #2

他总是和靓女一起出现。

tā zǒngshì hé jìngnǚ yīqǐ chūxiàn.

“Anh ấy luôn xuất hiện cùng với những cô gái xinh đẹp.”

Từ “靓女” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →