做男子汉就要勇敢点。
zuò nánzǐhàn jiù yào yǒnggǎn diǎn.
“Là đàn ông thì phải dũng cảm hơn.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
做男子汉就要勇敢点。
zuò nánzǐhàn jiù yào yǒnggǎn diǎn.
“Là đàn ông thì phải dũng cảm hơn.”
他对待别人总是很蛮横。
tā duìdài biérén zǒng shì hěn mánhèng.
“Anh ấy luôn hung hăng với người khác.”
“荤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hūn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““荤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
科普志愿者耐心细致地向围在展台前的小朋友们讲解太阳能发电的神奇科学原理。
Kē pǔ zhì yuàn zhě nài xīn xì zhì dì xiàng wéi zài zhǎn tái qián de xiǎo péng yǒu men jiǎng jiě tài yáng néng fā diàn de shén qí kē xué yuán lǐ.
“Tình nguyện viên phổ biến khoa học kiên nhẫn tỉ mỉ giảng giải nguyên lý khoa học kỳ diệu của phát điện năng lượng mặt trời cho các bạn nhỏ em nhỏ đang vây quanh bàn triển lãm.”
他叫什么名字?
tā jiào shénme míngzi?
“Anh ấy tên là gì?”
王先生是我的老师。
Wáng xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.
“Ông Vương là giáo viên của tôi.”
纪检监察干部在监督执纪执法中必须坚持原则、秉公办事,不怕得罪人,坚决维护党纪国法的庄严权威。
Jì jiǎn jiān chá gàn bù zài jiān dū zhí jì zhí fǎ zhōng bì xū jiān chí yuán zé, bǐng gōng bàn shì, bù pà dé zuì rén, jiān jué wéi hù dǎng jì guó fǎ de zhuāng yán quán wēi.
“Cán bộ kiểm tra giám sát kỷ luật trong việc giám sát thực thi kỷ luật và pháp luật bắt buộc phải kiên trì nguyên tắc, làm việc công tâm chí công vô tư, không sợ đắc tội làm mếch lòng người khác, kiên quyết bảo vệ uy quyền trang nghiêm của kỷ luật Đảng và pháp luật Nhà nước.”
铁哥们一起度过难关。
tiě gēmen yīqǐ dùguò nánguān.
“Bạn thân cùng nhau vượt qua khó khăn.”
该型号国产重大装备顺利通过全负荷连续运转考核,其关键技术指标均达到国际顶尖水准。
Gāi xíng hào guó chǎn zhòng dà zhuāng bèi shùn lì tōng guò quán fù hè lián xù yùn zhuàn kǎo hé, qí guān jiàn jì shù zhǐ biāo jūn dá dào guó jì dǐng jiān shuǐ zhǔn.
“Trang thiết bị trọng đại sản xuất trong nước thuộc mẫu này đã vượt qua kỳ sát hạch vận hành liên tục toàn tải thuận lợi, các chỉ tiêu công nghệ then chốt của nó của nó đều đạt mức chuẩn đỉnh cao quốc tế.”
在大科学工程攻坚克难的数千个日日夜夜里,青年科研骨干与老一辈科学家朝夕相处,结下了深厚真挚的师徒情谊。
Zài dà kē xué gōng chéng gōng jiān kè nán de shù qiān gè rì rì yè yè lǐ, qīng nián kē yán gǔ gàn yǔ lǎo yī bèi kē xué jiā zhāo xī xiāng chǔ, jié xià le shēn hòu zhēn zhì de shī tú qíng yì.
“Trong hàng ngàn ngày đêm vượt khó của công trình khoa học lớn, các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi cùng các nhà khoa học tiền bối đã ngày đêm kề vai sát cánh sớm tối bên nhau gắn bó sớm chiều, kết nên tình nghĩa thầy trò chân thành sâu đậm.”
乌鸦全身都是黑色。
wūyā quánshēn dōu shì hēisè.
“Con quạ toàn thân đều màu đen.”
这个老狐狸很会谈判。
zhège lǎohúli hěn huì tánpàn.
“Con cáo già này rất giỏi đàm phán.”
没有人愿意戴绿帽子。
méiyǒu rén yuànyì dàilǜmàozi.
“Không ai muốn bị "cắm sừng" cả.”
多年未见的老朋友再次相聚,大家畅叙往昔友情、共话未来美好发展前景。
Duō nián wèi jiàn de lǎo péng yǒu zài cì xiāng jù, dà jiā chàng xù wǎng xī yǒu qíng, gòng huà wèi lái měi hǎo fā zhǎn qián jǐng.
“Những người bạn cũ bạn tri kỷ lâu năm nhiều năm không gặp lại hội ngộ bên nhau, mọi người cùng hàn huyên tình bạn thuở xưa, cùng bàn luận về tiền đồ phát triển tốt đẹp trong tương lai.”
这个班帮助失业的年轻人。
zhège bān bāngzhù shīyè de niánqīngrén.
“Lớp học này giúp những người trẻ thất nghiệp.”
政治家必须关心人民。
zhèngzhìjiā bìxū guānxīn rénmín.
“Nhà chính trị phải quan tâm đến người dân.”
就像个女童子军成员。
jìu xiàng gè nv̌ tóngzǐjūn chéngyuán
“Giống như một nữ Hướng đạo sinh bình thường.”
他在商友圈里很活跃。
Tā zài shāng yǒu quān lǐ hěn huóyuè.
“Anh ấy rất năng nổ trong mạng lưới bạn bè kinh doanh.”
妞妞穿着漂亮的裙子。
niūniu chuānzhe piàoliang de qúnzi.
“Cô bé đang mặc chiếc váy xinh đẹp.”
逢年过节时,我们会走亲访友。
féngniánguòjié shí, wǒmen huì zǒuqīnfǎngyǒu.
“Vào dịp lễ Tết, chúng tôi thường đi thăm người thân bạn bè.”
邻里之间应该和睦相处。
línlǐ zhījiān yīnggāi hémù xiāngchǔ.
“Hàng xóm nên sống hòa thuận với nhau.”
那位满头银发的功勋老科学家像个亲切的老头儿一样,在校园里微笑着和年轻学子们探讨前沿物理课题。
Nà wèi mǎn tóu yín fā de gōng xūn lǎo kē xué jiā xiàng gè qīn qiè de lǎo tou er yī yàng, zài xiào yuán lǐ wēi xiào zhe hé nián qīng xué zǐ men tàn tǎo qián yán wù lǐ kè tí.
“Vị nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng mái tóc bạc phơ đó tựa như một cụ ông ông cụ thân thiện, mỉm cười thảo luận các đề tài vật lý tiên phong cùng các bạn sinh viên trẻ trong khuôn viên trường.”
演出成功,皆大欢喜。
yǎnchū chénggōng, jiēdàhuānxǐ.
“Buổi biểu diễn thành công, mọi người đều vui vẻ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết