得罪
Minh họa từ vựng 得罪
dé zuì HÁN VIỆT: ĐẮC TỘI

得罪: đắc tội, làm mếch lòng, xúc phạm

đắc tội làm mếch lòng xúc phạm

Nghĩa tiếng Anh (English): to offend, to displease

Nét viết & luyện viết chữ 得罪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 得

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.” — Chữ ĐẮC (得) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa bàn tay là bộ THỐN (寸) đang nhặt được đồng tiền vỏ sò BỐI (贝, nay biến thành chữ NHẬT 日 và nét ngang) trên con đường lớn là bộ XÍCH (彳). Bước chân năng nổ đi trên đường đời mà tay thu nhận được bảo vật chính là đạt được thành quả, sở đắc. Chữ gửi gắm triết lý: muốn gặt hái thành tựu thì đôi chân phải dấn thân và đôi tay phải biết nắm bắt cơ hội.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

得
de / děi / dé ĐẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân đi trên đường lớn, biểu thị hành trình tìm kiếm.) 日 NHẬT (Mặt trời, biến thể từ chữ BỐI (贝 - vỏ sò tiền tệ) trong chữ cổ.) 寸 THỐN (Bàn tay cầm nắm quy củ, phép tắc, biểu thị sự thu nhận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”

Chữ ĐẮC (得) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa bàn tay là bộ THỐN (寸) đang nhặt được đồng tiền vỏ sò BỐI (贝, nay biến thành chữ NHẬT 日 và nét ngang) trên con đường lớn là bộ XÍCH (彳). Bước chân năng nổ đi trên đường đời mà tay thu nhận được bảo vật chính là đạt được thành quả, sở đắc. Chữ gửi gắm triết lý: muốn gặt hái thành tựu thì đôi chân phải dấn thân và đôi tay phải biết nắm bắt cơ hội.

罪
zuì TỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tội, tội lỗi, tội ác; chịu tội khổ cực

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét): Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là lưới VÕNG bủa vây quanh, Dưới là chữ PHI việc chẳng lành. Làm điều sai trái sa vào lưới, Giữ mình ngay thẳng phúc mới sanh.”

Chữ TỘI (罪) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ VÕNG (罒 - tấm lưới giăng bắt) ở trên và chữ PHI (非 - điều sai trái, làm quấy) ở dưới. Thời cổ đại chữ vốn viết là TỘI (辠 - gồm chữ TỰ 自 và chữ TÂN 辛), đến thời Tần Thủy Hoàng vì thấy chữ đó giống chữ HOÀNG (皇) nên đã đổi thành chữ TỘI (罪) như ngày nay. Hình ảnh tấm lưới pháp luật và lưới trời lồng lộng chụp xuống những hành vi sai trái (PHI 非) là lời răn đe sâu sắc để con người luôn sống lương thiện, thượng tôn pháp luật.

Câu ví dụ với từ “得罪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

纪检监察干部在监督执纪执法中必须坚持原则、秉公办事,不怕得罪人,坚决维护党纪国法的庄严权威。

Jì jiǎn jiān chá gàn bù zài jiān dū zhí jì zhí fǎ zhōng bì xū jiān chí yuán zé, bǐng gōng bàn shì, bù pà dé zuì rén, jiān jué wéi hù dǎng jì guó fǎ de zhuāng yán quán wēi.

“Cán bộ kiểm tra giám sát kỷ luật trong việc giám sát thực thi kỷ luật và pháp luật bắt buộc phải kiên trì nguyên tắc, làm việc công tâm chí công vô tư, không sợ đắc tội làm mếch lòng người khác, kiên quyết bảo vệ uy quyền trang nghiêm của kỷ luật Đảng và pháp luật Nhà nước.”

Disciplinary inspection cadres must uphold principles impartially without fear of offending anyone, safeguarding legal authority.

Ví dụ #2

深刻领悟“得罪”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dé zuì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “得罪” (đắc tội, làm mếch lòng, xúc phạm - ĐẮC TỘI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "得罪" (đắc tội, làm mếch lòng, xúc phạm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “得罪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →