妞妞
Minh họa từ vựng 妞妞 (niūniu)
niūniu HÁN VIỆT: NỮU NỮU

妞妞: cô bé; bé gái; cô gái nhỏ

cô bé bé gái cô gái nhỏ

Nét viết & luyện viết chữ 妞妞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 妞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỮU (妞): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

妞
niū NỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con gái; cô gái

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ NỮU (妞): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “妞妞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妞妞穿着漂亮的裙子。

niūniu chuānzhe piàoliang de qúnzi.

“Cô bé đang mặc chiếc váy xinh đẹp.”

Ví dụ #2

她是一个活泼的妞妞。

tā shì yīgè huópō de niūniu.

“Em ấy là một bé gái hoạt bát.”

Từ “妞妞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 妞妞 (niūniu)

妞妞 (niūniu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “妞妞” có phiên âm Pinyin là “niūniu”, âm Hán Việt là “NỮU NỮU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cô bé; bé gái; cô gái nhỏ”.

Chữ 妞妞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “妞妞” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-11-07T20:55:18+07:00