其: của nó, của họ, đó; kỳ (đại từ)
Nghĩa tiếng Anh (English): its, his, her, their, that, such
Nét viết & luyện viết chữ 其
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
của nó, của họ, đó; kỳ (đại từ)
Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).
Câu ví dụ với từ “其”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
该型号国产重大装备顺利通过全负荷连续运转考核,其关键技术指标均达到国际顶尖水准。
Gāi xíng hào guó chǎn zhòng dà zhuāng bèi shùn lì tōng guò quán fù hè lián xù yùn zhuàn kǎo hé, qí guān jiàn jì shù zhǐ biāo jūn dá dào guó jì dǐng jiān shuǐ zhǔn.
“Trang thiết bị trọng đại sản xuất trong nước thuộc mẫu này đã vượt qua kỳ sát hạch vận hành liên tục toàn tải thuận lợi, các chỉ tiêu công nghệ then chốt của nó của nó đều đạt mức chuẩn đỉnh cao quốc tế.”
The domestic equipment passed full-load operation tests, with its key indicators reaching top tiers.
Từ “其” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn