人口呈老龄化趋势。
rénkǒu chéng lǎolíng huà qūshì.
“Dân số có xu hướng già hóa.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
人口呈老龄化趋势。
rénkǒu chéng lǎolíng huà qūshì.
“Dân số có xu hướng già hóa.”
真正的战略科学家一生追求的是造福国家与人类的崇高真理,从不羡慕追名逐利的所谓富商大款。
Zhēn zhèng de zhàn lüè kē xué jiā yī shēng zhuī qiú de shì zào fú guó jiā yǔ rén lèi de chóng gāo zhēn lǐ, cóng bù xiàn mù zhuī míng zhú lì de suǒ wèi fù shāng dà kuǎn.
“Những nhà khoa học chiến lược thực thụ cả đời theo đuổi chân lý cao đẹp mang lại hạnh phúc cho nhân loại và đất nước, không bao giờ ngưỡng mộ những người được gọi là phú thương đại gia đại gia kếch xù chạy theo danh lợi.”
近年来,越来越多外国青年朋友来到中国留学旅游,亲身感受真实立体全面的中国。
Jìn nián lái, yuè lái yuè duō wài guó qīng nián péng yǒu lái dào zhōng guó liú xué lǚ yóu, qīn shēn gǎn shòu zhēn shí lì tǐ quán miàn de zhōng guó.
“Những năm gần đây, ngày càng có nhiều bạn trẻ nước ngoài đến Trung Quốc du học và du lịch, đích thân cảm nhận một đất nước Trung Hoa chân thực, toàn diện và đa chiều.”
孑然一身
jiérányīshēn
“Cô độc một thân một mình”
他爸爸是一名党员。
tā bàba shì yī míng dǎngyuán.
“Bố anh ấy là đảng viên.”
践行全过程人民民主,能够充分保障广大人民群众依法享有广泛而真实的民主权利与参与渠道。
Jiàn xíng quán guò chéng rén mín mín zhǔ, néng gòu chōng fèn bǎo zhàng guǎng dà rén mín qún zhòng yī fǎ xiǎng yǒu guǎng fàn ér zhēn shí de mín zhǔ quán lì yǔ cān yù qú dào.
“Việc thực hành nền dân chủ nhân dân toàn quy trình có thể bảo đảm đầy đủ cho đông đảo quần chúng nhân dân được hưởng các quyền dân chủ và kênh tham gia rộng rãi, chân thực theo quy định pháp luật.”
社会网络连接了很多人。
Shèhuì wǎngluò liánjiē le hěn duō rén.
“Mạng xã hội kết nối nhiều người.”
一群游客在排队买票。
yīqún yóukè zài páiduì mǎi piào.
“Một nhóm du khách đang xếp hàng mua vé.”
羌人很古老。
qiāng rén hěn gǔlǎo.
“Người Khương rất cổ xưa.”
他们跪拜诸神。
tāmen guìbài zhū shén
“Họ quỳ xuống thờ phụng các vị thần.”
“胥”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““胥” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我们同龄,所以容易沟通。
wǒmen tónglíng, suǒyǐ róngyì gōutōng.
“Chúng tôi cùng tuổi, nên dễ giao tiếp.”
李博士就职于政府部门。
lǐ bóshì jiùzhí yú zhèngfǔ bùmén.
“Tiến sĩ Lý làm việc trong cơ quan chính phủ.”
他每月贴补弟弟数十元钱。
tā měiyuè tiēbǔ dìdi shùshí yuán qián。
“Mỗi tháng anh trai trợ cấp cho em trai mấy mươi đồng.”
排外会影响社会融合。
páiwài huì yǐngxiǎng shèhuì rónghé.
“Bài ngoại sẽ ảnh hưởng đến sự hòa nhập xã hội.”
她是个爱挑剔的老太婆。
tā shì gè ài tiāo tī de lǎotàipó
“Bà ta là bà già hay soi mói, khó tính.”
我不想和情敌见面。
wǒ bùxiǎng hé qíngdí jiànmiàn.
“Tôi không muốn gặp mặt tình địch.”
我们不能忘记乡土。
wǒmen bùnéng wàngjì xiāngtǔ.
“Chúng ta không thể quên quê cha đất tổ.”
不要跟小学鸡吵架。
bùyào gēn xiǎoxué jī chǎojià.
“Đừng cãi nhau với đồ trẻ trâu.”
每个公民都应该有强烈的爱国精神。
měi gè gōng mín dōu yīng gāi yǒu qiáng liè de ài guó jīng shén 。
“Mỗi công dân đều nên có tinh thần yêu nước sâu sắc.”
他具有强大的人格魅力。
Tā jùyǒu qiángdà de réngé mèilì
“Anh ấy có sức lôi cuốn mạnh mẽ”
广大文艺工作者坚持以高尚的精神塑造人、以优秀的作品鼓舞人,坚决抵制低俗、庸俗、媚俗的不良倾向。
Guǎng dà wén yì gōng zuò zhě jiān chí yǐ gāo shàng de jīng shén sù zào rén, yǐ yōu xiù de zuò pǐn gǔ wǔ rén, jiān jué dǐ zhì dī sú, yōng sú, mèi sú de bù liáng qīng xiàng.
“Đông đảo những người làm công tác văn nghệ kiên trì lấy tinh thần cao thượng để nhào nặn con người, lấy tác phẩm xuất sắc để cổ vũ con người, kiên quyết bài trừ những khuynh hướng xấu xa chiều chuộng thị hiếu thấp hèn, dung tục và đê tiện.”
我们初见时很紧张。
Wǒmen chū jiàn shí hěn jǐnzhāng.
“Chúng tôi rất căng thẳng khi gặp lần đầu.”
成年人常隐藏情绪。
chéngnián rén cháng yǐncáng qíngxù.
“Người lớn thường hay che giấu cảm xúc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết