孑然
Minh họa từ vựng 孑然
jiérán HÁN VIỆT: KIẾT NHIÊN

孑然: côi cút; đơn côi; lẻ loi; đơn độc; một mình; trơ trọi; cô độc; cui cút

côi cút đơn côi lẻ loi đơn độc một mình trơ trọi cô độc cui cút

Nét viết & luyện viết chữ 孑然

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIẾT (孑): thuộc bộ TỬ (子), gồm 3 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孑
jiérán KIẾT NHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

côi cút; đơn côi; lẻ loi; đơn độc; một mình; trơ trọi; cô độc; cui cút

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ KIẾT (孑): thuộc bộ TỬ (子), gồm 3 nét.

然
jiérán KIẾT NHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

côi cút; đơn côi; lẻ loi; đơn độc; một mình; trơ trọi; cô độc; cui cút

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”

Chữ NHIÊN (然) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ NHỤC (月/肉 - miếng thịt), bộ KHUYỂN (犬 - con chó) ở trên và bộ HỎA (灬 - ngọn lửa) ở dưới. Nghĩa gốc của chữ là nướng chín thịt thú săn trên ngọn lửa hồng, sau đó nghĩa "đốt cháy" được thêm bộ HỎA thành chữ NHIÊN (燃), còn chữ 然 được mượn làm đại từ và liên từ chỉ trạng thái "như vậy, đương nhiên, tuy nhiên". Chữ gợi nhắc lối sống thuận theo tự nhiên và giữ trọn ngọn lửa nhiệt huyết.

Câu ví dụ với từ “孑然”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孑然一身

jiérányīshēn

“Cô độc một thân một mình”

Ví dụ #2

父母去世后,他孑然一身。

fùmǔ qùshì hòu, tā jiérán yīshēn.

“Sau khi bố mẹ mất, anh ấy một thân một mình.”

Từ “孑然” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →